Camellia Sinensis Leaf Wax

Chức năng: làm đặc/kiểm soát độ nhớt Camellia Sinensis Leaf Wax Camellia Sinensis Leaf Wax là sáp thu được từ lá của cây Trà (hay chè mà chúng ta thường biết) với tên khoa học là Camellia Sinensis. Camellia Sinensis Leaf Wax trong mỹ phẩm có tác dụng làm đặc/kiểm … Xem tiếp

Ocimum Basilicum Oil

Tên gọi khác: Basil Oil Chức năng: làm đặc/kiểm soát độ nhớt Ocimum Basilicum Oil Ocimum Basilicum Oil là tinh dầu thu được từ quá trình chưng cất cây Húng quế (Ocimum basilicum), một loài thực vật thân thảo thuộc họ Hoa môi. Đây cũng là một loại rau … Xem tiếp

Menthyl Lactate

Chức năng: làm đặc/kiểm soát độ nhớt Menthyl Lactate Menthyl Lactate hay với tên gọi khác là methyl ester lactic acid, là một metyl este của Lactic Acid. Trong mỹ phẩm, thành phần này có tác dụng làm đặc/kiểm soát độ nhớt Nguồn tham khảo https://incidecoder.com/ingredients/menthyl-lactate

Mannan

Chức năng: làm đặc/kiểm soát độ nhớt Mannan Mannan là các polyme mạch thẳng (polysaccharid) của đường mannose. Các manna thực vật có liên kết β. Chúng là một dạng polysaccharide dự trữ. Hạt ngà voi là một nguồn mannans. Mannan cũng có thể đề cập đến một polysaccharide … Xem tiếp

Maltodextrin

Chức năng: ổn định nhũ tương, thấm hút/điều tiết, làm đặc/kiểm soát độ nhớt Maltodextrin Maltodextrin là một polysacarit được sử dụng làm phụ gia thực phẩm. Nó được sản xuất từ ​​tinh bột thực vật bằng cách thủy phân tinh bột ngô, gạo hoặc khoai tây. Trong mỹ … Xem tiếp

Lawsonia Inermis Flower/​Fruit/​Leaf Extract

Chức năng: làm đặc/kiểm soát độ nhớt Lawsonia Inermis Flower/​Fruit/​Leaf Extract Lawsonia Inermis Flower/​Fruit/​Leaf Extract là chiết xuất từ hoa, quả và lá của Cây móng tay (tên khoa học là Lawsonia inermis), là một loại thực vật thuộc họ Bằng lăng, bộ Đào kim nương. Trong mỹ phẩm, … Xem tiếp

Lavandula Angustifolia Flower/​Leaf/​Stem Oil

Tên gọi khác: Lavender Essential Oil Chức năng: làm đặc/kiểm soát độ nhớt, dưỡng ẩm/hút ẩm, hương liệu Lavandula Angustifolia Flower/​Leaf/​Stem Oil Lavandula Angustifolia Flower/​Leaf/​Stem Oil là tinh dầu thu được từ quá trình chưng cất hoa, lá và thân của cây Oải hương (Lavandula angustifolia), một loại thực … Xem tiếp

Lavandula Angustifolia Oil

Tên gọi khác: Lavender Essential Oil Chức năng: làm đặc/kiểm soát độ nhớt, hương liệu, kháng khuẩn/kháng vi sinh Lavandula Angustifolia Oil Lavandula Angustifolia Oil là tinh dầu thu được từ quá trình chưng cất toàn bộ cây Oải hương (Lavandula angustifolia), một loại thực vật thân thảo thuộc … Xem tiếp

Lavandula Angustifolia Flower/​Leaf/​Stem Water

Chức năng: làm đặc/kiểm soát độ nhớt, dưỡng ẩm/hút ẩm Lavandula Angustifolia Flower/​Leaf/​Stem Water Lavandula Angustifolia Flower/​Leaf/​Stem Water là nước thu được từ quá trình chưng cất từ hoa, lá và thân của cây Oải hương (Lavandula angustifolia), một loại thực vật thân thảo thuộc chi Oải hương, họ … Xem tiếp

Lavandula Angustifolia Flower/​Leaf/​Stem Extract

Chức năng: hương liệu, làm đặc/kiểm soát độ nhớt Lavandula Angustifolia Flower/​Leaf/​Stem Extract Lavandula Angustifolia Flower/​Leaf/​Stem Extract là chiết xuất từ hoa, lá và thân của cây Oải hương (Lavandula angustifolia), một loại thực vật thân thảo thuộc chi Oải hương, họ Hoa môi. Trong mỹ phẩm, thành phần … Xem tiếp

Lavandula Angustifolia Flower Extract

Chức năng: hoạt động bề mặt/tẩy rửa, làm đặc/kiểm soát độ nhớt, khử mùi Lavandula Angustifolia Flower Extract Lavandula Angustifolia Flower Extract là chiết xuất từ hoa của cây Oải hương (Lavandula angustifolia), một loại thực vật thân thảo thuộc chi Oải hương, họ Hoa môi. Trong mỹ phẩm, … Xem tiếp

Laureth-4

Chức năng: hoạt động bề mặt/tẩy rửa, làm đặc/kiểm soát độ nhớt, nhũ hóa Laureth-4 Laureth-4 là một polyoxyether của rượu lauryl và là một chất lỏng trong suốt, không màu được sử dụng trong nhiều loại sản phẩm tắm gội, chăm sóc tóc và xà phòng . Nó … Xem tiếp

Jasminum Officinale Oil

Chức năng: làm dịu, làm đặc/kiểm soát độ nhớt, hương liệu, dưỡng ẩm/hút ẩm Jasminum Officinale Oil Jasminum Officinale Oil là tinh dầu dễ bay hơi thu được từ quá trình chưng cất toàn bộ cây hoa nhài (hay hoa tố phương), một loài thực vật thân thảo thuộc … Xem tiếp

Isopropyl Myristate

Chức năng: làm đặc/kiểm soát độ nhớt, làm mềm, hương liệu Isopropyl Myristate Isopropyl Myristate là một chất lỏng trong suốt, không màu như dầu, tạo cảm giác mịn màng và dễ chịu cho da (còn gọi là chất làm mềm) mà không gây nhờn. Hơn nữa, nó thậm … Xem tiếp

Isopropyl Alcohol

Tên gọi khác: isopropanol , 2-propanol Chức năng: làm đặc/kiểm soát độ nhớt, hương liệu, dung môi Isopropyl Alcohol Isopropyl Alcohol hay với cái tên là rượu Isopropyl là một hợp chất có công thức hóa học CH3CHOHCH3. Trong mỹ phẩm, chúng có tác dụng làm đặc/kiểm soát độ … Xem tiếp

Hydroxypropyl Cyclodextrin

Chức năng: làm đặc/kiểm soát độ nhớt Hydroxypropyl Cyclodextrin Hydroxypropyl Cyclodextrin là một thành phần có tên thương mại là “Phytodermina Lifting” có tác dụng làm đặc và có nguồn gốc từ thực vật. Nhà sản xuất tuyên bố rằng nó mang lại hiệu quả nâng tông rõ rệt, … Xem tiếp

Hydroxyethylcellulose

Tên gọi khác: HEC Chức năng: làm đặc/kiểm soát độ nhớt, ổn định nhũ tương Hydroxyethylcellulose Hydroxyethylcellulose là một thành phần có thể làm đặc các công thức mỹ phẩm và tạo cho chúng có kết cấu gel đẹp mắt. Thành phần này có nguồn gốc từ cellulose, một … Xem tiếp

Hydrogenated Castor Oil

Chức năng: nhũ hóa, làm đặc/kiểm soát độ nhớt, hoạt động bề mặt/tẩy rửa, làm mềm Hydrogenated Castor Oil Hydrogenated Castor Oil là sản phẩm thu được từ quá trình hydro hoá một loại dầu thực vật có nguồn gốc từ thầu dầu. Hydrogenated Castor Oil là một phiên … Xem tiếp

Glycol Distearate

Chức năng: nhũ hóa, làm mềm, làm đặc/kiểm soát độ nhớt Glycol Distearate Glycol Distearate là diester được tạo ra từ hai phân tử axit stearic và một phân tử ethylene glycol. Khả năng chính của nó là một chất làm mờ và chất tạo màu trắng tương tự … Xem tiếp

Glyceryl Acrylate/​Acrylic Acid Copolymer

Chức năng: làm đặc/kiểm soát độ nhớt, dưỡng ẩm/hút ẩm Glyceryl Acrylate/​Acrylic Acid Copolymer Glyceryl Acrylate/​Acrylic Acid Copolymer là chất đồng trùng hợp của Glyceryl Acrylate và Acrylic Acid. Đây là một loại polyme và là nguyên liệu chính để tạo thành một hydrogel (có tên thương mại là … Xem tiếp

Galactoarabinan

Chức năng: làm đặc/kiểm soát độ nhớt, chống oxy hóa Galactoarabinan Galactoarabinan là một polysaccharide tự nhiên (một phân tử carbohydrate lớn) có nguồn gốc từ cây Thông. Theo nhà sản xuất, nó có thể làm được tất cả những điều tốt nhất trong một công thức mỹ phẩm … Xem tiếp

Disodium EDTA

Tên gọi khác: Disodium dihydrogen ethylenediaminetetraacetate Chức năng: khử kim loại, làm đặc/kiểm soát độ nhớt Disodium EDTA Disodium EDTA là thành phần thông dụng giúp sản phẩm luôn có kết cấu tốt và ổn định trong thời gian dài hơn. Chúng hoạt động bằng cách trung hòa các … Xem tiếp

Dipropylene Glycol

Chức năng: dung môi, làm đặc/kiểm soát độ nhớt, hương liệu Dipropylene Glycol Dipropylene Glycol là một chất lỏng trong suốt, không màu, hoạt động như một dung môi và thành phần làm giảm độ nhớt. Nó cũng có khả năng dưỡng ẩm da tuyệt vời. Trong mỹ phẩm, … Xem tiếp

Cysteine

Chức năng: làm đặc/kiểm soát độ nhớt, chống oxy hóa Cysteine Cysteine- với danh pháp hóa học L-Cysteine – là một axit amin đóng vai trò như một khối cấu tạo của một số protein. Trong mỹ phẩm, chúng có tác dụng làm đặc/kiểm soát độ nhớt, chống oxy … Xem tiếp

Cocos Nucifera Oil

Tên gọi khác: Coconut Oil Chức năng: làm đặc/kiểm soát độ nhớt, làm mềm, hương liệu Cocos Nucifera Oil Cocos Nucifera Oil là dầu không bay hơi ép từ cùi dừa (Cocos nucifera), hay còn gọi là cọ dừa, là một loài thực vật thuộc chi Cocos trong họ … Xem tiếp

Cocamidopropyl Betaine

Chức năng: làm đặc/kiểm soát độ nhớt, hoạt động bề mặt/tẩy rửa Cocamidopropyl Betaine Cocamidopropyl Betaine (CAPB) là thành phần hoạt động bề mặt phổ biến xuất hiện nhiều trong các sản phẩm làm sạch như sữa rửa mặt, sữa tắm, dầu gội đầu và sữa tắm tạo bọt … Xem tiếp

Cocamide DEA

Chức năng: làm đặc/kiểm soát độ nhớt, hoạt động bề mặt/tẩy rửa, nhũ hóa, ổn định nhũ tương Cocamide DEA Cocamide DEA là một chất làm sạch có tác dụng chính đóng vai trò hỗ trợ rất tốt bên cạnh các chất làm sạch (anion) khác và hoạt động … Xem tiếp

Cocamide MEA

Chức năng: làm đặc/kiểm soát độ nhớt, hoạt động bề mặt/tẩy rửa, nhũ hóa, ổn định nhũ tương Cocamide MEA Cocamide MEA là một chất làm sạch có tác dụng chính là thêm độ nhớt và bọt vào các công thức làm sạch. Về mặt hóa học, nó giống … Xem tiếp

Citrus Limon Fruit Extract

Tên gọi khác: Lemon Fruit Extract Chức năng: làm đặc/kiểm soát độ nhớt Citrus Limon Extract Citrus Limon Extract là chiết xuất từ quả chanh tây (hay còn gọi là chanh vàng) với tên khoa học là Citrus limon (một loài thực vật có hoa thuộc chi Cam chanh … Xem tiếp

Citrus Aurantium Dulcis Oil

Tên gọi khác: Orange Oil Chức năng: hương liệu, làm đặc/kiểm soát độ nhớt Citrus Aurantium Dulcis Oil Citrus Aurantium Dulcis Oil là tinh dầu dễ bay hơi thu được từ quá trình chưng cất toàn bộ bộ phận của cây Citrus aurantium dulcis (hay còn gọi là cam … Xem tiếp

Citrus Aurantium Dulcis Fruit Extract

Tên gọi khác: Orange Fruit Extract Chức năng: làm đặc/kiểm soát độ nhớt Citrus Aurantium Dulcis Fruit Extract Citrus Aurantium Dulcis Fruit Extract là chiết xuất từ ​​quả cam ngọt với tên khoa học là Citrus Aurantium và cái tên Citrus Aurantium Dulcis chỉ thực sự tồn tại trong … Xem tiếp

Tartaric Acid

Tên gọi khác: AHA Chức năng: điều chỉnh độ pH, làm đặc/kiểm soát độ nhớt Tartaric Acid Tartaric Acid là một acid gốc nước nằm trong nhóm AHA (α-Hydroxy acid hay Alpha Hydroxy Acid), nhóm này là một tập hợp một loạt thành phần khác cũng là acid gốc … Xem tiếp

Cetyl Alcohol

Tên gọi khác: Hexadecan-1-ol, Palmityl alcohol Chức năng: nhũ hóa, ổn định nhũ tương, làm mềm, hoạt động bề mặt/tẩy rửa, làm đặc/kiểm soát độ nhớt Cetyl Alcohol Cetyl Alcohol là một chất màu trắng, dạng sáp được tạo ra từ rượu cetyl và rượu stearyl, cả hai đều … Xem tiếp

Ceresin

Chức năng: ổn định nhũ tương, làm đặc/kiểm soát độ nhớt Ceresin Ceresin hay còn gọi là sáp Ceresin (Ceresin Wax) là một hỗn hợp sáp khoáng (có nguồn gốc từ than đá) được sản xuất bằng cách tinh chế một loại sáp hydrocacbon khác là Ozokerit (cũng là một … Xem tiếp

Camellia Sinensis Leaf Extract

Tên gọi khác: Green Tea Chức năng: kháng khuẩn/kháng vi sinh, chống oxy hóa, làm se, làm mềm, dưỡng ẩm/hút ẩm, làm dịu, chống nắng, làm đặc/kiểm soát độ nhớt Camellia Sinensis Leaf Extract Camellia Sinensis Leaf Extract là chiết xuất từ lá của cây Trà (hay chè mà chúng ta … Xem tiếp

Caesalpinia Spinosa Gum

Chức năng: làm đặc/kiểm soát độ nhớt Caesalpinia Spinosa Gum Caesalpinia Spinosa Gum một nguyên liệu thực vật có nguồn gốc từ loại nhựa dẻo và khô của cây Caesalpinia Spinosa – một loại thực vật có hoa thuộc họ Đậu. Caesalpinia Spinosa Gum trong mỹ phẩm có tác … Xem tiếp

Butylene Glycol

Tên gọi khác: 1,3-Butanediol Chức năng: dưỡng ẩm/hút ẩm, dung môi, làm đặc/kiểm soát độ nhớt Butylene Glycol Butylene glycol là một chất lỏng, nó có tác dụng giữ được độ ẩm và làm dung môi cho các sản phẩm mỹ phẩm như kem dưỡng, lotion, nước hoa, các sản … Xem tiếp

Brassica Alcohol

Chức năng: làm đặc/kiểm soát độ nhớt, làm mềm, ổn định nhũ tương Brassica Alcohol Brassica Alcohol là một loại rượu béo có nguồn gốc từ dầu cây cải dầu (Brassica oil) – một loài thực vật có hoa trong họ Cải với tên khoa học là Brassica napus. Brassica … Xem tiếp

Benzyl Alcohol

Tên gọi khác: Rượu benzyl Chức năng: chất bảo quản, dung môi, hương liệu, làm đặc/kiểm soát độ nhớt Benzyl Alcohol Benzyl Alcohol hay còn gọi là Rượu Benzyl là một rượu thơm có công thức phân tử C₆H₅CH₂OH có nguồn gốc tự nhiên từ một số loại trái … Xem tiếp

Benzoic Acid

Chức năng: chất bảo quản, làm đặc/kiểm soát độ nhớt Benzoic Acid Benzoic Acid với công thức hóa học C₇H₆O₂, là một chất rắn tinh thể không màu và là dạng cacboxylic acid thơm đơn giản nhất. Tên của nó được lấy theo Gum benzoin, là một nguồn để … Xem tiếp

Arachidyl Alcohol

Chức năng: làm mềm, làm đặc/kiểm soát độ nhớt, ổn định nhũ tương Arachidyl Alcohol Arachidyl Alcohol là một loại cồn béo được sử dụng để tăng độ nhớt của công thức mỹ phẩm và nó cũng giúp các phần dầu và nước trộn đều với nhau (được gọi … Xem tiếp

Aniba Rosaeodora Wood Oil

Tên gọi khác: Aniba Rosaeodora Wood Oil, Bois de Rose Oil, Rosewood Wood Oil Chức năng: làm se, hương liệu, làm đặc/kiểm soát độ nhớt Aniba Rosaeodora Wood Oil Aniba Rosaeodora Wood Oil là tinh dầu được chưng cất từ gỗ cây Aniba rosodora (tên khoa học: Aniba rosaeodora), … Xem tiếp

Alcohol

Tên gọi khác: Ethanol Chức năng: kháng khuẩn/kháng vi sinh, làm se, làm đặc/kiểm soát độ nhớt, dung môi Thông tin nhanh về Alcohol Alcohol hay thường được gọi là cồn khô hoặc Ethanol. Đây là một dung môi tuyệt vời, có khả năng tăng cường độ thẩm thấu, giúp … Xem tiếp

Adipic Acid/​Neopentyl Glycol Crosspolymer

Tên gọi khác: Penstia Powder Chức năng: làm đặc/kiểm soát độ nhớt, khử mùi Adipic Acid/​Neopentyl Glycol Crosspolymer Adipic Acid/​Neopentyl Glycol Crosspolymer là một chất đồng trùng hợp (copolymer) của Adipic Acid và Neopentyl Glycol được liên kết ngang bởi Isopropyltriethoxysilane. Đây là một chất phụ gia dạng bột màu … Xem tiếp

Acrylates Copolymer

Tên gọi khác: Acrylates octylacrylamide copolymer, Polyme acrylic Chức năng: làm đặc/kiểm soát độ nhớt Acrylates Copolymer Acrylates copolymer là một nhóm chất polyme có nhiều phiên bản khác nhau để sử dụng cho những mục đích khác nhau. Về mặt hóa học, Acrylates Copolymer là một loại polyme của … Xem tiếp

Acacia Senegal Gum

Tên gọi khác: Gum Arabic Chức năng: làm đặc/kiểm soát độ nhớt Acacia Senegal Gum Acacia Senegal Gum là một loại polymer tự nhiên được thu hoạch từ cây keo ở vùng cận Sahara ở Châu Phi. Đó là một chất làm dày và kết dính tuyệt vời. Thường … Xem tiếp

Acetamide MEA

Tên gọi khác: Acetamide Monoethanolamine Chức năng: hoạt động bề mặt/tẩy rửa, dưỡng ẩm/hút ẩm, làm đặc/kiểm soát độ nhớt Acetamide MEA Acetamide MEA là một amide được làm từ acetamide và monoethanolamine (MEA), còn được gọi là ethanolamine. Nó là một chất lỏng. Trong mỹ phẩm và các … Xem tiếp

Cetearyl Alcohol

Tên gọi khác: Cetostearyl alcohol Chức năng: làm mềm, làm đặc/kiểm soát độ nhớt, nhũ hóa, hoạt động bề mặt/tẩy rửa, ổn định nhũ tương Cetearyl Alcohol Cetearyl alcohol còn được gọi là Cetostearyl alcohol. Đây là một hỗn hợp của rượu cetyl, rượu stearyl và hai loại rượu … Xem tiếp