Camellia Sinensis Root Extract

Chức năng: hương liệu Camellia Sinensis Root Extract Camellia Sinensis Root Extract là chiết xuất từ rễ của cây Trà (hay chè mà chúng ta thường biết) với tên khoa học là Camellia Sinensis. Camellia Sinensis Root Extract trong mỹ phẩm có tác dụng làm hương liệu Nguồn tham khảo … Xem tiếp

Camellia Sinensis Flower Extract

Chức năng: hương liệu Camellia Sinensis Flower Extract Camellia Sinensis Flower Extract là chiết xuất từ hoa của cây Trà (hay chè mà chúng ta thường biết) với tên khoa học là Camellia Sinensis. Camellia Sinensis Flower Extract trong mỹ phẩm có tác dụng làm hương liệu Nguồn tham khảo … Xem tiếp

Olea Europaea Fruit Oil

Tên gọi khác: Olive Fruit Oil Chức năng: hương liệu, làm mềm, chống oxy hóa Olea Europaea Fruit Oil Olea Europaea Fruit Oil hay Olive Fruit Oil chính là dầu oliu mà chúng ta thường biết trong chế biến thực phẩm. Tương tự như các thành phần dầu thực … Xem tiếp

Myristic Acid

Chức năng: nhũ hóa, hoạt động bề mặt/tẩy rửa, hương liệu Myristic Acid Myristic Acid là một axit béo bão hóa có độ dài 14 carbon có công thức phân tử CH₃ (CH₂) COOH được tìm thấy tự nhiên trong hạt nhục đậu khấu, dầu hạt cọ, dầu dừa … Xem tiếp

Camellia Sinensis Leaf Water

Chức năng: hương liệu Camellia Sinensis Leaf Water Camellia Sinensis Leaf Water hay nước trà xanh, là dung dịch nước thu được từ lá cây trà (hay chè mà chúng ta thường biết) với tên khoa học là Camellia Sinensis. Camellia Sinensis Leaf Water trong mỹ phẩm có tác dụng … Xem tiếp

Camellia Sinensis Seed Extract

Chức năng: hương liệu, dưỡng ẩm/hút ẩm Camellia Sinensis Seed Extract Camellia Sinensis Seed Extract là chiết xuất từ hạt của cây Trà (hay chè mà chúng ta thường biết) với tên khoa học là Camellia Sinensis. Camellia Sinensis Seed Extract trong mỹ phẩm có tác dụng làm hương liệu, … Xem tiếp

Camellia Sinensis Callus Culture Extract

Chức năng: hương liệu Camellia Sinensis Callus Culture Extract Camellia Sinensis Callus Culture Extract, tạm dịch: chiết xuất nuôi cấy mô sẹo camellia sinensis, là chiết xuất thu được từ quá trình nuôi cấy tế bào mô sẹo của cây Trà (hay chè mà chúng ta thường biết) với … Xem tiếp

Mentha Piperita Flower/​Leaf/​Stem Extract

Chức năng: hương liệu Mentha Piperita Flower/​Leaf/​Stem Extract Mentha Piperita Flower/​Leaf/​Stem Extract là thành phần được chiết xuất từ hoa, lá và thân của cây bạc hà Âu (Mentha piperita), một loại cây thân thảo có mùi thơm từ toàn bộ các bộ phận của chúng với thành phần … Xem tiếp

Melaleuca Alternifolia Leaf Oil

Tên gọi khác: Tea Tree Oil, TTO Chức năng: làm dịu, kháng khuẩn/kháng vi sinh, trị mụn, chống oxy hóa, hương liệu Melaleuca Alternifolia Leaf Oil Melaleuca Alternifolia Leaf Oil chính là tinh dầu được chiết xuất từ tràm trà (Melaleuca alternifolia) mà mọi người đã từng biết. Chúng … Xem tiếp

Lavandula Angustifolia Flower/​Leaf/​Stem Oil

Tên gọi khác: Lavender Essential Oil Chức năng: làm đặc/kiểm soát độ nhớt, dưỡng ẩm/hút ẩm, hương liệu Lavandula Angustifolia Flower/​Leaf/​Stem Oil Lavandula Angustifolia Flower/​Leaf/​Stem Oil là tinh dầu thu được từ quá trình chưng cất hoa, lá và thân của cây Oải hương (Lavandula angustifolia), một loại thực … Xem tiếp

Lavandula Angustifolia Oil

Tên gọi khác: Lavender Essential Oil Chức năng: làm đặc/kiểm soát độ nhớt, hương liệu, kháng khuẩn/kháng vi sinh Lavandula Angustifolia Oil Lavandula Angustifolia Oil là tinh dầu thu được từ quá trình chưng cất toàn bộ cây Oải hương (Lavandula angustifolia), một loại thực vật thân thảo thuộc … Xem tiếp

Lavandula Angustifolia Flower/​Leaf/​Stem Extract

Chức năng: hương liệu, làm đặc/kiểm soát độ nhớt Lavandula Angustifolia Flower/​Leaf/​Stem Extract Lavandula Angustifolia Flower/​Leaf/​Stem Extract là chiết xuất từ hoa, lá và thân của cây Oải hương (Lavandula angustifolia), một loại thực vật thân thảo thuộc chi Oải hương, họ Hoa môi. Trong mỹ phẩm, thành phần … Xem tiếp

Jasminum Officinale Flower Oil

Chức năng: hương liệu Jasminum Officinale Flower Oil Jasminum Officinale Flower Oil là tinh dầu dễ bay hơi thu được từ quá trình chưng cất hoa của hoa nhài (hay hoa tố phương), một loài thực vật thân thảo thuộc chi Nhài. Trong mỹ phẩm, thành phần này có … Xem tiếp

Jasminum Officinale Oil

Chức năng: làm dịu, làm đặc/kiểm soát độ nhớt, hương liệu, dưỡng ẩm/hút ẩm Jasminum Officinale Oil Jasminum Officinale Oil là tinh dầu dễ bay hơi thu được từ quá trình chưng cất toàn bộ cây hoa nhài (hay hoa tố phương), một loài thực vật thân thảo thuộc … Xem tiếp

Isopropyl Myristate

Chức năng: làm đặc/kiểm soát độ nhớt, làm mềm, hương liệu Isopropyl Myristate Isopropyl Myristate là một chất lỏng trong suốt, không màu như dầu, tạo cảm giác mịn màng và dễ chịu cho da (còn gọi là chất làm mềm) mà không gây nhờn. Hơn nữa, nó thậm … Xem tiếp

Isopropyl Alcohol

Tên gọi khác: isopropanol , 2-propanol Chức năng: làm đặc/kiểm soát độ nhớt, hương liệu, dung môi Isopropyl Alcohol Isopropyl Alcohol hay với cái tên là rượu Isopropyl là một hợp chất có công thức hóa học CH3CHOHCH3. Trong mỹ phẩm, chúng có tác dụng làm đặc/kiểm soát độ … Xem tiếp

Isododecane

Chức năng: dung môi, hương liệu, làm mềm Isododecane Isododecane là một chất lỏng trong suốt, không màu và không mùi, rất dễ bay hơi trên bề mặt da (có nghĩa là nó không hấp thụ vào da mà dễ bay hơi khỏi da) được sử dụng như một … Xem tiếp

Hexylene Glycol

Chức năng: hoạt động bề mặt/tẩy rửa, hương liệu, nhũ hóa, dung môi Hexylene Glycol Hexylene Glycol có đặc tính tương tự như các glycol khác, nó là một thành phần trợ giúp được sử dụng như một dung môi hoặc để làm mỏng các công thức dày và … Xem tiếp

Glycyrrhiza Glabra Root Extract

Tên gọi khác: Licorice Root Extract Chức năng: hương liệu, làm sáng da, làm dịu, làm mềm Thông tin nhanh về Glycyrrhiza Glabra Root Extract Glycyrrhiza Glabra Root Extract là chiết xuất từ rễ của cây Glycyrrhiza glabra hay còn gọi là cam thảo Âu (là một loài thực … Xem tiếp

Glycine Soja Oil

Tên gọi khác: Soybean Oil Chức năng: làm mềm, hương liệu Glycine Soja Oil Glycine Soja Oil (hay với tên gọi khác là dầu đậu nành) là một loại dầu thực vật được chiết xuất (hoặc ép) từ đậu tương. Đây là thành phần có khả năng làm mềm … Xem tiếp

Dipropylene Glycol

Chức năng: dung môi, làm đặc/kiểm soát độ nhớt, hương liệu Dipropylene Glycol Dipropylene Glycol là một chất lỏng trong suốt, không màu, hoạt động như một dung môi và thành phần làm giảm độ nhớt. Nó cũng có khả năng dưỡng ẩm da tuyệt vời. Trong mỹ phẩm, … Xem tiếp

Cocos Nucifera Oil

Tên gọi khác: Coconut Oil Chức năng: làm đặc/kiểm soát độ nhớt, làm mềm, hương liệu Cocos Nucifera Oil Cocos Nucifera Oil là dầu không bay hơi ép từ cùi dừa (Cocos nucifera), hay còn gọi là cọ dừa, là một loài thực vật thuộc chi Cocos trong họ … Xem tiếp

Citrus Aurantium Dulcis Oil

Tên gọi khác: Orange Oil Chức năng: hương liệu, làm đặc/kiểm soát độ nhớt Citrus Aurantium Dulcis Oil Citrus Aurantium Dulcis Oil là tinh dầu dễ bay hơi thu được từ quá trình chưng cất toàn bộ bộ phận của cây Citrus aurantium dulcis (hay còn gọi là cam … Xem tiếp

Citronellol

Chức năng: hương liệu Citronellol Citronellol là một thành phần hương thơm rất phổ biến với mùi giống như hoa hồng. Ở Anh, nó là thành phần được sử dụng phổ biến thứ 3 có trong các sản phẩm mỹ phẩm. Nó có thể được tìm thấy tự nhiên … Xem tiếp

Citral

Chức năng: hương liệu Citral Citral là một thành phần hương thơm phổ biến có mùi giống như chanh và có vị đắng. Nó có thể được tìm thấy trong nhiều loại dầu thực vật, ví dụ: chanh, cam, chanh hoặc sả. Đây là một trong những loại nước … Xem tiếp

Camellia Sinensis Leaf

Chức năng: hương liệu Camellia Sinensis Leaf Camellia Sinensis Leaf là nguyên liệu được lấy từ lá của cây Trà (hay chè mà chúng ta thường biết) với tên khoa học là Camellia Sinensis. Camellia Sinensis Leaf trong mỹ phẩm được sử dụng làm hương liệu. Nguồn tham khảo … Xem tiếp

Benzyl Benzoate

Tên gọi khác: Phenylmethyl Benzoate Chức năng: kháng khuẩn/kháng vi sinh, dung môi, hương liệu Benzyl Benzoate Benzyl Benzoate là thành phần có mùi hương được sử dụng phổ biến có mùi balsamic. Nó cũng có thể là một dung môi và có khả nưang chống lại vi khuẩn và … Xem tiếp

Benzyl Alcohol

Tên gọi khác: Rượu benzyl Chức năng: chất bảo quản, dung môi, hương liệu, làm đặc/kiểm soát độ nhớt Benzyl Alcohol Benzyl Alcohol hay còn gọi là Rượu Benzyl là một rượu thơm có công thức phân tử C₆H₅CH₂OH có nguồn gốc tự nhiên từ một số loại trái … Xem tiếp

Aniba Rosaeodora Wood Oil

Tên gọi khác: Aniba Rosaeodora Wood Oil, Bois de Rose Oil, Rosewood Wood Oil Chức năng: làm se, hương liệu, làm đặc/kiểm soát độ nhớt Aniba Rosaeodora Wood Oil Aniba Rosaeodora Wood Oil là tinh dầu được chưng cất từ gỗ cây Aniba rosodora (tên khoa học: Aniba rosaeodora), … Xem tiếp

4-T-Butylcyclohexanol

Tên gọi khác: SymSitive®, 4-tert-Butylcyclohexanol Chức năng: làm dịu, giao tiếp tế bào, hương liệu, làm mềm 4-T-Butylcyclohexanol 4-T-Butylcyclohexanol là một loại rượu béo tổng hợp có chức năng như một chất làm mềm và làm dịu. Nó có thể làm giảm sự châm chích trên bề mặt da … Xem tiếp

Curcuma Longa Root Extract

Tên gọi khác: Turmeric Root Extract Chức năng: chống oxy hóa, làm dịu, làm sáng da, hương liệu Curcuma Longa Root Extract Curcuma Longa Root Extract hay Turmeric Root Extract (Chiết xuất củ nghệ) là thành phần chiết xuất từ rễ của Curcuma Longa (nghệ, còn gọi là nghệ nhà, nghệ … Xem tiếp