Magnesium Ascorbyl Phosphate

Tên gọi khác: Form of Vitamin C, MAP Chức năng: chống oxy hóa, làm sáng da Magnesium Ascorbyl Phosphate Magnesium Ascorbyl Phosphate hay MAP là một dẫn xuất của Vitamin C (Axit Ascorbic hay AA). Như các bạn đã biết Vitamin C tuy có rất nhiều tác dụng tích … Xem tiếp

Tocopherol

Tên gọi khác: Vitamin E Chức năng: chống oxy hóa Tocopherol Tocopherol là một dạng Vitamin E tinh khiết, đây là chất chống oxy hóa hòa tan trong chất béo chính tồn tại tự nhiên trên da. Chúng có tác dụng chống lại các gốc tự do có hại … Xem tiếp

Opuntia Ficus-Indica Callus Culture Extract

Chức năng: chống oxy hóa, dưỡng ẩm/hút ẩm Opuntia Ficus-Indica Callus Culture Extract Opuntia Ficus-Indica Callus Culture Extract là chiết xuất từ nuôi cấy mô sẹo của cây Lê Gai hay Xương rồng Nopal (Opuntia Ficus-Indica, một loại xương rồng được cho là có nguồn gốc từ Mexico). Trong … Xem tiếp

Olea Europaea Fruit Oil

Tên gọi khác: Olive Fruit Oil Chức năng: hương liệu, làm mềm, chống oxy hóa Olea Europaea Fruit Oil Olea Europaea Fruit Oil hay Olive Fruit Oil chính là dầu oliu mà chúng ta thường biết trong chế biến thực phẩm. Tương tự như các thành phần dầu thực … Xem tiếp

Camellia Sinensis Leaf Oil

Chức năng: chống oxy hóa Camellia Sinensis Leaf Oil Camellia Sinensis Leaf Oil là tinh dầu chiết xuất từ lá của cây trà (hay chè mà chúng ta thường biết) với tên khoa học là Camellia Sinensis. Camellia Sinensis Leaf Oil trong mỹ phẩm có tác dụng chống oxy hóa … Xem tiếp

Camellia Sinensis Seed Powder

Chức năng: chống oxy hóa Camellia Sinensis Seed Powder Camellia Sinensis Seed Powder là bột thu được từ hạt đã xay khô của cây Trà (hay chè mà chúng ta thường biết) với tên khoa học là Camellia Sinensis. Camellia Sinensis Seed Powder trong mỹ phẩm có tác dụng chống … Xem tiếp

Camellia Sinensis Leaf Cell Extract

Chức năng: chống oxy hóa Camellia Sinensis Leaf Cell Extract Camellia Sinensis Leaf Cell Extract, tạm dịch: Chiết xuất tế bào lá camellia sinensis, là chiết xuất từ quá trình nuôi cấy tế bào lá của cây Trà (hay chè mà chúng ta thường biết) với tên khoa học … Xem tiếp

Bambusa Vulgaris Shoot Extract

Chức năng: chống oxy hóa, làm se, làm mềm, dưỡng ẩm/hút ẩm Bambusa Vulgaris Shoot Extract Bambusa Vulgaris Shoot Extract là chiết xuất chồi (măng) của cây Bambusa vulgaris (hay còn gọ là Tre mỡ, tre vàng, tre trổ, tre bụng phật, trúc phật bụng to ..). Đây là … Xem tiếp

Actinidia Chinensis Seed Oil

Tên gọi khác: Kiwi seed oil Chức năng: chống oxy hóa, làm mềm Actinidia Chinensis Seed Oil Actinidia Chinensis Seed Oil là dầu không bay hơi thu được từ quá trình ép dầu từ hạt quả Dương đào Trung Quốc. Actinidia Chinensis là một loại thực vật có hoa, thuộc … Xem tiếp

Actinidia Chinensis Fruit Extract

Tên gọi khác: Kiwi Extract Chức năng: chống oxy hóa, làm mềm Actinidia Chinensis Fruit Extract Tương tự như Actinidia Chinensis Fruit Juice, Actinidia Chinensis Fruit Extract là chất lỏng được chiết xuất từ quả Dương đào Trung Quốc (tên khoa học Actinidia chinensis). Actinidia Chinensis là một loài thực … Xem tiếp

Achillea Millefolium Flower Extract

Chức năng: chống oxy hóa, dưỡng ẩm/hút ẩm Achillea Millefolium Flower Extract Achillea Millefolium Flower Extract là một chiết xuất từ hoa của cây Vạn diệp. Cây vạn diệp hay còn được gọi với một số cái tên khác như cúc vạn diệp, cỏ thi, dương kỳ .. là một loại … Xem tiếp

Melaleuca Alternifolia Leaf Oil

Tên gọi khác: Tea Tree Oil, TTO Chức năng: làm dịu, kháng khuẩn/kháng vi sinh, trị mụn, chống oxy hóa, hương liệu Melaleuca Alternifolia Leaf Oil Melaleuca Alternifolia Leaf Oil chính là tinh dầu được chiết xuất từ tràm trà (Melaleuca alternifolia) mà mọi người đã từng biết. Chúng … Xem tiếp

Lawsonia Inermis Extract

Chức năng: kháng khuẩn/kháng vi sinh, chống oxy hóa Lawsonia Inermis Extract Lawsonia Inermis Extract là chiết xuất từ Cây móng tay (tên khoa học là Lawsonia inermis), là một loại thực vật thuộc họ Bằng lăng, bộ Đào kim nương. Trong mỹ phẩm, thành phần này có tác … Xem tiếp

Galactoarabinan

Chức năng: làm đặc/kiểm soát độ nhớt, chống oxy hóa Galactoarabinan Galactoarabinan là một polysaccharide tự nhiên (một phân tử carbohydrate lớn) có nguồn gốc từ cây Thông. Theo nhà sản xuất, nó có thể làm được tất cả những điều tốt nhất trong một công thức mỹ phẩm … Xem tiếp

Ethylbisiminomethylguaiacol Manganese Chloride

Tên gọi khác: EUK-134 Chức năng: chống oxy hóa Ethylbisiminomethylguaiacol Manganese Chloride Ethylbisiminomethylguaiacol Manganese Chloride là một phân tử tổng hợp khá giống hai enzym chống oxy hóa da superoxide dismutase (SOD) và catalase. Nếu bạn đang tự hỏi SOD và catalase là gì, thì đây là một số … Xem tiếp

Cysteine

Chức năng: làm đặc/kiểm soát độ nhớt, chống oxy hóa Cysteine Cysteine- với danh pháp hóa học L-Cysteine – là một axit amin đóng vai trò như một khối cấu tạo của một số protein. Trong mỹ phẩm, chúng có tác dụng làm đặc/kiểm soát độ nhớt, chống oxy … Xem tiếp

Camellia Sinensis Leaf Extract

Tên gọi khác: Green Tea Chức năng: kháng khuẩn/kháng vi sinh, chống oxy hóa, làm se, làm mềm, dưỡng ẩm/hút ẩm, làm dịu, chống nắng, làm đặc/kiểm soát độ nhớt Camellia Sinensis Leaf Extract Camellia Sinensis Leaf Extract là chiết xuất từ lá của cây Trà (hay chè mà chúng ta … Xem tiếp

BHA

Tên gọi khác: Butylated Hydroxy Anisole Chức năng: chống oxy hóa, chất bảo quản BHA BHA là tên viết tắt của Butylated Hydroxy Anisole là một chất chống oxy hóa tổng hợp được sử dụng như một chất bảo quản. Nguồn tham khảo https://incidecoder.com/ingredients/bha

Bakuchiol

Tên gọi khác: Sytenol A, Phyto Retinol Chức năng: kháng khuẩn/kháng vi sinh, giao tiếp tế bào, chống oxy hóa Bakuchiol Bakuchiol (hay BKC) là một thành phần có trong lá và hạt của cây Psoralea corylifolia, là một loài thực vật thân thảo có hoa nằm trong họ … Xem tiếp

Avena Sativa Kernel Extract

Tên gọi khác: Oat Kernel Extract, Colloidal Oatmeal Chức năng: tẩy tế bào chết dạng hạt, chống oxy hóa, làm dịu, làm mềm Avena Sativa Kernel Extract Avena Sativa Kernel Extract hay với tên gọi khác được biết đến nhiều hơn là bột yến mạch, là thành phần được … Xem tiếp

Ascorbic Acid

Tên gọi khác: Vitamin C, L-ascorbic acid Chức năng: chống oxy hóa, làm sáng da, điều chỉnh độ pH Ascorbic Acid Acid ascorbic (hay còn gọi là vitamin C) một loại Vitamin vô cùng quen thuộc có nhiều trong các loại trái cây thuộc họ cam, quýt, có khả … Xem tiếp

Aminopropyl Ascorbyl Phosphate

Tên gọi khác: Form of Vitamin C Chức năng: chống oxy hóa, làm sáng da Aminopropyl Ascorbyl Phosphate Aminopropyl Ascorbyl Phosphate là một dẫn xuất vitamin C được tạo ra bằng cách kết hợp axit ascorbic (vitamin C nguyên chất) với một phân tử được gọi là 3-APPA (viết … Xem tiếp

Actinidia Chinensis Fruit Juice

Tên gọi khác: Kiwi Extract, Kiwi Fruit extract Chức năng: chống oxy hóa, làm mềm Actinidia Chinensis Fruit Juice Actinidia Chinensis Fruit Juice là chất lỏng được chiết xuất từ quả Dương đào Trung Quốc (tên khoa học Actinidia chinensis). Actinidia Chinensis là một loài thực vật có hoa, thuộc … Xem tiếp

Curcuma Longa Root Extract

Tên gọi khác: Turmeric Root Extract Chức năng: chống oxy hóa, làm dịu, làm sáng da, hương liệu Curcuma Longa Root Extract Curcuma Longa Root Extract hay Turmeric Root Extract (Chiết xuất củ nghệ) là thành phần chiết xuất từ rễ của Curcuma Longa (nghệ, còn gọi là nghệ nhà, nghệ … Xem tiếp