Oleth-2

Chức năng: nhũ hóa, hoạt động bề mặt/tẩy rửa Oleth-2 Oleth-2 là một ete polyetylen glycol của rượu Oleyl (Oleyl Alcohol). Trong mỹ phẩm, thành phần này có tác dụng như một chất nhũ hóa, hoạt động bề mặt/tẩy rửa. Nguồn tham khảo https://incidecoder.com/ingredients/oleth-2

Myristic Acid

Chức năng: nhũ hóa, hoạt động bề mặt/tẩy rửa, hương liệu Myristic Acid Myristic Acid là một axit béo bão hóa có độ dài 14 carbon có công thức phân tử CH₃ (CH₂) COOH được tìm thấy tự nhiên trong hạt nhục đậu khấu, dầu hạt cọ, dầu dừa … Xem tiếp

Lauric Acid

Chức năng: trị mụn, nhũ hóa, hoạt động bề mặt/tẩy rửa Lauric Acid Lauric Acid là một axit béo có độ dài 12 carbon có thể được tìm thấy tự nhiên trong nước cốt dừa, dầu dừa, dầu nguyệt quế và dầu hạt cọ. Thành phần này cũng có … Xem tiếp

Octyldodeceth-20

Chức năng: hoạt động bề mặt/tẩy rửa, nhũ hóa Octyldodeceth-20 Octyldodeceth-20 là một ete polyetylen glycol của Octyldodecanol. Trong mỹ phẩm, thành phần này có tác dụng hoạt động bề mặt/tẩy rửa, nhũ hóa. Nguồn tham khảo https://incidecoder.com/ingredients/octyldodeceth-20

Linoleic Acid

Tên gọi khác: LA, omega-6 fatty acid, 18:2 cis-9,12, Form of Vitamin F Chức năng: mô phỏng thành tố da, hoạt động bề mặt/tẩy rửa, làm mềm Linoleic Acid Linoleic Acid là axit béo omega-6 nổi tiếng, mẹ của tất cả các axit béo omega-6 khác trong cơ thể … Xem tiếp

Lavandula Angustifolia Flower Extract

Chức năng: hoạt động bề mặt/tẩy rửa, làm đặc/kiểm soát độ nhớt, khử mùi Lavandula Angustifolia Flower Extract Lavandula Angustifolia Flower Extract là chiết xuất từ hoa của cây Oải hương (Lavandula angustifolia), một loại thực vật thân thảo thuộc chi Oải hương, họ Hoa môi. Trong mỹ phẩm, … Xem tiếp

Laureth-4

Chức năng: hoạt động bề mặt/tẩy rửa, làm đặc/kiểm soát độ nhớt, nhũ hóa Laureth-4 Laureth-4 là một polyoxyether của rượu lauryl và là một chất lỏng trong suốt, không màu được sử dụng trong nhiều loại sản phẩm tắm gội, chăm sóc tóc và xà phòng . Nó … Xem tiếp

Hydrogenated Castor Oil

Chức năng: nhũ hóa, làm đặc/kiểm soát độ nhớt, hoạt động bề mặt/tẩy rửa, làm mềm Hydrogenated Castor Oil Hydrogenated Castor Oil là sản phẩm thu được từ quá trình hydro hoá một loại dầu thực vật có nguồn gốc từ thầu dầu. Hydrogenated Castor Oil là một phiên … Xem tiếp

Hexylene Glycol

Chức năng: hoạt động bề mặt/tẩy rửa, hương liệu, nhũ hóa, dung môi Hexylene Glycol Hexylene Glycol có đặc tính tương tự như các glycol khác, nó là một thành phần trợ giúp được sử dụng như một dung môi hoặc để làm mỏng các công thức dày và … Xem tiếp

Glycol Stearate

Chức năng: hoạt động bề mặt/tẩy rửa, làm mềm, nhũ hóa Glycol Stearate Glycol Stearate là este của Ethylene Glycol và Axit Stearic, đồng thời cũng là một loại axit béo phổ biến có trong thành phần cấu tạo của tế bào da. Chúng củng cố hàng rào bảo … Xem tiếp

Glycereth-2 Cocoate

Chức năng: hoạt động bề mặt/tẩy rửa, nhũ hóa Glycereth-2 Cocoate Glycereth-2 Cocoate là este của axit dừa (coconut acid) và polyethylene glycol ether của glycerin chứa trung bình 2 mol ethylene oxide. Trong mỹ phẩm, Glycereth-2 Cocoate có tác dụng hoạt động bề mặt/tẩy rửa, nhũ hóa. Nguồn … Xem tiếp

Disodium Cocoamphodipropionate

Chức năng: hoạt động bề mặt/tẩy rửa Disodium Cocoamphodipropionate Disodium Cocoamphodipropionate là một chất làm sạch nhẹ có cấu trúc lưỡng tính nghĩa là phần đầu của nó chứa cả phần tích điện dương và phần tích điện âm (chất hoạt động bề mặt phổ biến nhất là anion … Xem tiếp

Disodium Cocoamphodiacetate

Chức năng: hoạt động bề mặt/tẩy rửa Disodium Cocoamphodiacetate Disodium Cocoamphodiacetate là một chất làm sạch mềm, nhẹ với cấu trúc lưỡng tính, có nghĩa là phần đầu của nó chứa cả phần tích điện dương và phần tích điện âm (trong khi đó chất hoạt động bề mặt … Xem tiếp

Dicetyldimonium Chloride

Chức năng: hoạt động bề mặt/tẩy rửa, nhũ hóa Dicetyldimonium Chloride Dicetyldimonium Chloride là một hợp chất amoni bậc bốn có nguồn gốc từ dầu hạt cải, đây là một chất có tac dụng làm sạch, hoạt động bề mặt/tẩy rửa, nhũ hóa, chống tĩnh điện và làm mềm. … Xem tiếp

Decyl Glucoside

Chức năng: hoạt động bề mặt/tẩy rửa, ổn định nhũ tương Decyl Glucoside Decyl Glucoside là một chất làm sạch, hoạt động bề mặt có nguồn gốc thực vật (từ dừa hoặc dầu hạt cọ và glucose) thu được từ sự ngưng tụ của decyl alcohol với glucose cho … Xem tiếp

Coco-Glucoside

Chức năng: hoạt động bề mặt/tẩy rửa Coco-Glucoside Coco-Glucoside là một chất hoạt động bề mặt và tẩy rửa có nguồn gốc thực vật (dầu dừa / dầu cọ, glucose) có khả năng tạo bọt ổn định từ trung bình đến cao. Nó cũng có khả năng phân hủy … Xem tiếp

Cocamidopropylamine Oxide

Chức năng: hoạt động bề mặt/tẩy rửa Cocamidopropylamine Oxide Cocamidopropylamine Oxide là một chất chất làm sạch thứ cấp (sử dụng cùng các chất hoạt động bề mặt khác) có khả năng hỗ trợ tốt bên cạnh các chất làm sạch (anion) khác. Nó giúp cải thiện khả năng … Xem tiếp

Cocamidopropyl Betaine

Chức năng: làm đặc/kiểm soát độ nhớt, hoạt động bề mặt/tẩy rửa Cocamidopropyl Betaine Cocamidopropyl Betaine (CAPB) là thành phần hoạt động bề mặt phổ biến xuất hiện nhiều trong các sản phẩm làm sạch như sữa rửa mặt, sữa tắm, dầu gội đầu và sữa tắm tạo bọt … Xem tiếp

Cocamide DEA

Chức năng: làm đặc/kiểm soát độ nhớt, hoạt động bề mặt/tẩy rửa, nhũ hóa, ổn định nhũ tương Cocamide DEA Cocamide DEA là một chất làm sạch có tác dụng chính đóng vai trò hỗ trợ rất tốt bên cạnh các chất làm sạch (anion) khác và hoạt động … Xem tiếp

Cocamide MEA

Chức năng: làm đặc/kiểm soát độ nhớt, hoạt động bề mặt/tẩy rửa, nhũ hóa, ổn định nhũ tương Cocamide MEA Cocamide MEA là một chất làm sạch có tác dụng chính là thêm độ nhớt và bọt vào các công thức làm sạch. Về mặt hóa học, nó giống … Xem tiếp

Cetyl Alcohol

Tên gọi khác: Hexadecan-1-ol, Palmityl alcohol Chức năng: nhũ hóa, ổn định nhũ tương, làm mềm, hoạt động bề mặt/tẩy rửa, làm đặc/kiểm soát độ nhớt Cetyl Alcohol Cetyl Alcohol là một chất màu trắng, dạng sáp được tạo ra từ rượu cetyl và rượu stearyl, cả hai đều … Xem tiếp

Cetrimonium Chloride

Tên gọi khác: Cetrimoni clorua, Cetyltrimetylamoni clorua Chức năng: kháng khuẩn/kháng vi sinh, nhũ hóa, hoạt động bề mặt/tẩy rửa, chất bảo quản Cetrimonium Chloride Cetrimoni clorua hoặc cetyltrimetylamoni clorua (CTAC), là một chất khử trùng và chất hoạt động bề mặt. Nó thường được sử dụng trong chất dưỡng … Xem tiếp

Ceteareth-25

Chức năng: nhũ hóa, hoạt động bề mặt/tẩy rửa Ceteareth-25 Ceteareth-25 là một Este Polyetylen Glycol của Cetearyl Alcohol (một hỗn hợp của rượu cetyl, rượu stearyl và hai loại rượu béo có tác dụng làm mềm khác). Trong mỹ phẩm, thành phần này có vai trò nhũ hóa, … Xem tiếp

Ceteareth-20

Chức năng: nhũ hóa, hoạt động bề mặt/tẩy rửa Ceteareth-20 Ceteareth-20 là một chất nhũ hóa được sử dụng phổ biến để liên kết các thành phần gốc nước và gốc dầu với nhau trong công thức mỹ phẩm, giúp ổn định và làm dày kết cấu sản phẩm. … Xem tiếp

Arachidyl Glucoside

Chức năng: hoạt động bề mặt/tẩy rửa, nhũ hóa Arachidyl Glucoside Arachidyl Glucoside là một loại Alkyl glucoside được tạo ra bằng cách cho phản ứng một rượu hoặc hỗn hợp của rượu (tùy vào độ dài chuỗi cacbon) với dạng mạch vòng của đường, glucose hoặc các polyme … Xem tiếp

Achillea Millefolium Extract

Tên gọi khác: Yarrow Extract Chức năng: làm dịu, hoạt động bề mặt/tẩy rửa Achillea Millefolium Extract Achillea Millefolium Extract, còn được gọi là Chiết xuất Yarrow, là một chiết xuất từ toàn bộ các bộ phận của cây Vạn diệp. Cây vạn diệp hay còn được gọi với một … Xem tiếp

Acetamide MEA

Tên gọi khác: Acetamide Monoethanolamine Chức năng: hoạt động bề mặt/tẩy rửa, dưỡng ẩm/hút ẩm, làm đặc/kiểm soát độ nhớt Acetamide MEA Acetamide MEA là một amide được làm từ acetamide và monoethanolamine (MEA), còn được gọi là ethanolamine. Nó là một chất lỏng. Trong mỹ phẩm và các … Xem tiếp

Cetearyl Alcohol

Tên gọi khác: Cetostearyl alcohol Chức năng: làm mềm, làm đặc/kiểm soát độ nhớt, nhũ hóa, hoạt động bề mặt/tẩy rửa, ổn định nhũ tương Cetearyl Alcohol Cetearyl alcohol còn được gọi là Cetostearyl alcohol. Đây là một hỗn hợp của rượu cetyl, rượu stearyl và hai loại rượu … Xem tiếp