C12-15 Alkyl Benzoate

Chức năng: làm mềm, kháng khuẩn/kháng vi sinh C12-15 Alkyl Benzoate C12-15 Alkyl Benzoate là một chất làm mềm da thường được sử dụng để tạo cảm giác nhẹ nhàng và mượt mà khi sử dụng. Đây cũng là một thành phần dịu nhẹ cho cả da và mắt, … Xem tiếp

Helianthus Annuus Seed Oil Unsaponifiables

Tên gọi khác: Sunflower Oil Unsaponifiables Chức năng: làm dịu, làm mềm, mô phỏng thành tố da Helianthus Annuus Seed Oil Unsaponifiables Helianthus Annuus Seed Oil Unsaponifiables là dầu không xà phòng hóa của dầu hạt Hướng dương. Đây là một phần dầu nhỏ không bị xà phòng hóa … Xem tiếp

Helianthus Annuus Seed Oil

Tên gọi khác: Sunflower Oil Chức năng: làm mềm Helianthus Annuus Seed Oil Helianthus Annuus Seed Oil hay còn gọi là dầu Hướng dương, là dầu được ép từ hạt hoa Hướng dương (Helianthus annuus). Đây là loại dầu thực vật được sử dụng phổ biến trong các sản phẩm … Xem tiếp

Oleic Acid

Tên gọi khác: Omega-9 fatty acid Chức năng: làm mềm, nhũ hóa Oleic Acid Oleic Acid hay acid béo Omega 9  là một acid béo phổ biến có trong thành phần của nhiều loại dầu thực vật. Cái tên Oleic được được đặt cho loại acid này có nghĩa … Xem tiếp

Oryza Sativa Germ Extract

Chức năng: làm mềm Oryza Sativa Germ Extract Oryza Sativa Germ Extract là chiết xuất từ mầm cây Lúa (Oryza Sativa, là loài thực vật thuộc chi Lúa (Oryza) họ Hòa thảo (Poaceae). Đây chính là cây lúa thuần chủng nuôi trồng lấy gạo ăn hàng ngày mà chúng ta … Xem tiếp

Opuntia Ficus-Indica Seed Oil

Tên gọi khác: Prickly Pear Oil Chức năng: làm mềm Opuntia Ficus-Indica Seed Oil Opuntia Ficus-Indica Seed Oil là một loại dầu thực vật được lấy từ hạt của cây Lê Gai hay Xương rồng Nopal (Opuntia Ficus-Indica, một loại xương rồng được cho là có nguồn gốc từ Mexico). … Xem tiếp

Olea Europaea Fruit Oil

Tên gọi khác: Olive Fruit Oil Chức năng: hương liệu, làm mềm, chống oxy hóa Olea Europaea Fruit Oil Olea Europaea Fruit Oil hay Olive Fruit Oil chính là dầu oliu mà chúng ta thường biết trong chế biến thực phẩm. Tương tự như các thành phần dầu thực … Xem tiếp

Hydrolyzed Caesalpinia Spinosa Gum

Chức năng: làm mềm, thấm hút/điều tiết Hydrolyzed Caesalpinia Spinosa Gum Hydrolyzed Caesalpinia Spinosa Gum là thành phần thu được sau quá trình thủy phân Caesalpinia Spinosa Gum – một nguyên liệu thực vật có nguồn gốc từ loại nhựa dẻo và khô của cây Caesalpinia Spinosa – một … Xem tiếp

Bambusa Vulgaris Shoot Extract

Chức năng: chống oxy hóa, làm se, làm mềm, dưỡng ẩm/hút ẩm Bambusa Vulgaris Shoot Extract Bambusa Vulgaris Shoot Extract là chiết xuất chồi (măng) của cây Bambusa vulgaris (hay còn gọ là Tre mỡ, tre vàng, tre trổ, tre bụng phật, trúc phật bụng to ..). Đây là … Xem tiếp

Bambusa Vulgaris Sap Extract

Chức năng: làm mềm Bambusa Vulgaris Sap Extract Bambusa Vulgaris Sap Extract là chiết xuất từ nhựa của cây Bambusa vulgaris (hay còn gọ là Tre mỡ, tre vàng, tre trổ, tre bụng phật, trúc phật bụng to ..). Đây là một loại tre thuộc tông Tre họ Cỏ, … Xem tiếp

Actinidia Chinensis Seed Oil

Tên gọi khác: Kiwi seed oil Chức năng: chống oxy hóa, làm mềm Actinidia Chinensis Seed Oil Actinidia Chinensis Seed Oil là dầu không bay hơi thu được từ quá trình ép dầu từ hạt quả Dương đào Trung Quốc. Actinidia Chinensis là một loại thực vật có hoa, thuộc … Xem tiếp

Actinidia Chinensis Seed

Tên gọi khác: Kiwi Seed Chức năng: tẩy tế bào chết dạng hạt, làm mềm Actinidia Chinensis Seed Actinidia Chinensis Seed là một loại bột thu được từ quá trình nghiền hạt của quả Dương đào Trung Quốc (tên khoa học Actinidia chinensis). Thành phần này thường có trong … Xem tiếp

Actinidia Chinensis Fruit Extract

Tên gọi khác: Kiwi Extract Chức năng: chống oxy hóa, làm mềm Actinidia Chinensis Fruit Extract Tương tự như Actinidia Chinensis Fruit Juice, Actinidia Chinensis Fruit Extract là chất lỏng được chiết xuất từ quả Dương đào Trung Quốc (tên khoa học Actinidia chinensis). Actinidia Chinensis là một loài thực … Xem tiếp

Methicone

Chức năng: làm mềm Methicone Methicone là một thành phần có mối quan hệ gần gũi với Dimethicone, Methicone là phiên bản rút gọn thiếu các nhóm methyl (-CH3) ở một bên của chuỗi silicone. Giống như hầu hết các loại silicon khác, nó có đặc tính làm mềm … Xem tiếp

Linoleic Acid

Tên gọi khác: LA, omega-6 fatty acid, 18:2 cis-9,12, Form of Vitamin F Chức năng: mô phỏng thành tố da, hoạt động bề mặt/tẩy rửa, làm mềm Linoleic Acid Linoleic Acid là axit béo omega-6 nổi tiếng, mẹ của tất cả các axit béo omega-6 khác trong cơ thể … Xem tiếp

Jojoba Esters

Chức năng: dưỡng ẩm/hút ẩm, làm mềm, làm dịu Jojoba Esters Jojoba Esters là loại sáp được este hóa từ chiết xuất jojoba có khả năng làm mềm, giúp làn da của bạn trở nên đẹp và mịn màng. Về mặt hóa học, dầu jojoba nguyên chất cũng là … Xem tiếp

Isostearyl Neopentanoate

Chức năng: làm mềm Isostearyl Neopentanoate Isostearyl Neopentanoate là một chất lỏng nhẹ, làm mềm da, có thể cải thiện khả năng tán đều của sản phẩm và mang lại cảm giác mượt mà và không gây bóng dầu cho các sản phẩm mỹ phẩm. Nguồn tham khảo https://incidecoder.com/ingredients/isostearyl-neopentanoate

Isopropyl Myristate

Chức năng: làm đặc/kiểm soát độ nhớt, làm mềm, hương liệu Isopropyl Myristate Isopropyl Myristate là một chất lỏng trong suốt, không màu như dầu, tạo cảm giác mịn màng và dễ chịu cho da (còn gọi là chất làm mềm) mà không gây nhờn. Hơn nữa, nó thậm … Xem tiếp

Isododecane

Chức năng: dung môi, hương liệu, làm mềm Isododecane Isododecane là một chất lỏng trong suốt, không màu và không mùi, rất dễ bay hơi trên bề mặt da (có nghĩa là nó không hấp thụ vào da mà dễ bay hơi khỏi da) được sử dụng như một … Xem tiếp

Isoamyl Laurate

Chức năng: làm mềm Isoamyl Laurate Isoamyl Laurate là một chất lỏng, hơi nhờn có nguồn gốc tự nhiên (được Ecocert phê duyệt). Có màu gần như trong suốt đến hơi vàng được quảng cáo có tác dụng như một chất thay thế silicone tự nhiên. Nó được cho … Xem tiếp

Hydroxypropyl Bispalmitamide MEA

Tên gọi khác: Pseudo-Ceramide, Synthetic Ceramide Analog Chức năng: làm mềm, mô phỏng thành tố da Hydroxypropyl Bispalmitamide MEA Hydroxypropyl Bispalmitamide MEA là một phân tử được tạo ra trong phòng thí nghiệm để bắt chước các đặc tính của Ceramides trong việc xây dựng hàng rào bảo vệ … Xem tiếp

Hydrogenated Vegetable Oil

Chức năng: làm mềm Hydrogenated Vegetable Oil Hydrogenated Vegetable Oil là sản phẩm thu được từ quá trình hydro hoá một số loại dầu thực vật có nguồn gốc từ ô liu, hoa hướng dương hay đậu nành. Trong mỹ phẩm, thành phần này có tác dụng làm mềm. … Xem tiếp

Hydrogenated Castor Oil

Chức năng: nhũ hóa, làm đặc/kiểm soát độ nhớt, hoạt động bề mặt/tẩy rửa, làm mềm Hydrogenated Castor Oil Hydrogenated Castor Oil là sản phẩm thu được từ quá trình hydro hoá một loại dầu thực vật có nguồn gốc từ thầu dầu. Hydrogenated Castor Oil là một phiên … Xem tiếp

Heptyl Undecylenate

Chức năng: làm mềm Heptyl Undecylenate Heptyl Undecylenate là một chất làm mềm cực kỳ nhẹ và khô có nguồn gốc từ dầu thầu dầu. Nó giúp làm giảm cảm giác nhờn của các loại dầu nặng hơn trong công thức, giúp ngăn ngừa sự mất nước qua lớp … Xem tiếp

Glycyrrhiza Glabra Root Extract

Tên gọi khác: Licorice Root Extract Chức năng: hương liệu, làm sáng da, làm dịu, làm mềm Thông tin nhanh về Glycyrrhiza Glabra Root Extract Glycyrrhiza Glabra Root Extract là chiết xuất từ rễ của cây Glycyrrhiza glabra hay còn gọi là cam thảo Âu (là một loài thực … Xem tiếp

Glycol Stearate

Chức năng: hoạt động bề mặt/tẩy rửa, làm mềm, nhũ hóa Glycol Stearate Glycol Stearate là este của Ethylene Glycol và Axit Stearic, đồng thời cũng là một loại axit béo phổ biến có trong thành phần cấu tạo của tế bào da. Chúng củng cố hàng rào bảo … Xem tiếp

Glycol Distearate

Chức năng: nhũ hóa, làm mềm, làm đặc/kiểm soát độ nhớt Glycol Distearate Glycol Distearate là diester được tạo ra từ hai phân tử axit stearic và một phân tử ethylene glycol. Khả năng chính của nó là một chất làm mờ và chất tạo màu trắng tương tự … Xem tiếp

Glycine Soja Oil

Tên gọi khác: Soybean Oil Chức năng: làm mềm, hương liệu Glycine Soja Oil Glycine Soja Oil (hay với tên gọi khác là dầu đậu nành) là một loại dầu thực vật được chiết xuất (hoặc ép) từ đậu tương. Đây là thành phần có khả năng làm mềm … Xem tiếp

Glyceryl Undecylenate

Chức năng: nhũ hóa, làm mềm Glyceryl Undecylenate Glyceryl Undecylenate là este của Glycerin với Undecylenic acid có nguồn gốc từ sự kết hợp của dầu đậu thầu dầu và glycerine chiết xuất từ hạt cải dầu. Trong mỹ phẩm, nó có tác dụng nhũ hóa, làm mềm và … Xem tiếp

Glyceryl Stearate Citrate

Chức năng: nhũ hóa, làm mềm Glyceryl Stearate Citrate Glyceryl Stearate Citrate có tác dụng tương tự như một thành phần chăm sóc da rất phổ biến khác là glyceryl stearate, chúng được sử dụng để giúp hòa tan nước và dầu trong công thức tốt hơn (chất nhũ … Xem tiếp

Cyclotetrasiloxane

Tên gọi khác: Octamethylcyclotetrasiloxane Chức năng: dung môi, làm mềm Cyclotetrasiloxane Cyclotetrasiloxane là một silicone siêu nhẹ, có cấu trúc chu kỳ, dài 4 đơn vị và là họ hàng của loại của một loại sillicone mạch vòng khác là Cyclopentasiloxane cũng có cấu trúc mạch vòng tương tự … Xem tiếp

Cyclopentasiloxane

Tên gọi khác: Decamethylcyclopentasiloxane  Chức năng: làm mềm, dung môi Cyclopentasiloxane Cyclopentasiloxane là một loại silicone tổng hợp siêu dài với 5 đơn vị có cấu trúc mạch vòng và chu kỳ có tác dụng bôi trơn, tạo độ bóng và chống thấm nước. Nó thường được kết hợp với … Xem tiếp

Copernicia Cerifera Wax

Tên gọi khác: Carnauba Wax Chức năng: làm mềm Copernicia Cerifera Wax Copernicia Cerifera Wax là một loại sáp thu được từ lá và chồi lá của cây Copernicia cerifera (một loài thực vật có hoa thuộc chi Copernicia trong họ Cau). Trong mỹ phẩm, Copernicia Cerifera Wax có … Xem tiếp

Cocos Nucifera Oil

Tên gọi khác: Coconut Oil Chức năng: làm đặc/kiểm soát độ nhớt, làm mềm, hương liệu Cocos Nucifera Oil Cocos Nucifera Oil là dầu không bay hơi ép từ cùi dừa (Cocos nucifera), hay còn gọi là cọ dừa, là một loài thực vật thuộc chi Cocos trong họ … Xem tiếp

Cetyl Esters

Chức năng: làm mềm Cetyl Esters Cetyl Esters là một loại sáp tổng hợp có màu từ trắng mờ đến trắng nhạt vừa phải và là sản phẩm phản ứng phức tạp của nhiều loại acid pha trộn và rượu pha trộn mô phỏng thành phần của tinh trùng … Xem tiếp

Cetyl Alcohol

Tên gọi khác: Hexadecan-1-ol, Palmityl alcohol Chức năng: nhũ hóa, ổn định nhũ tương, làm mềm, hoạt động bề mặt/tẩy rửa, làm đặc/kiểm soát độ nhớt Cetyl Alcohol Cetyl Alcohol là một chất màu trắng, dạng sáp được tạo ra từ rượu cetyl và rượu stearyl, cả hai đều … Xem tiếp

Camellia Sinensis Leaf Extract

Tên gọi khác: Green Tea Chức năng: kháng khuẩn/kháng vi sinh, chống oxy hóa, làm se, làm mềm, dưỡng ẩm/hút ẩm, làm dịu, chống nắng, làm đặc/kiểm soát độ nhớt Camellia Sinensis Leaf Extract Camellia Sinensis Leaf Extract là chiết xuất từ lá của cây Trà (hay chè mà chúng ta … Xem tiếp

Brassica Alcohol

Chức năng: làm đặc/kiểm soát độ nhớt, làm mềm, ổn định nhũ tương Brassica Alcohol Brassica Alcohol là một loại rượu béo có nguồn gốc từ dầu cây cải dầu (Brassica oil) – một loài thực vật có hoa trong họ Cải với tên khoa học là Brassica napus. Brassica … Xem tiếp

Avena Sativa Kernel Extract

Tên gọi khác: Oat Kernel Extract, Colloidal Oatmeal Chức năng: tẩy tế bào chết dạng hạt, chống oxy hóa, làm dịu, làm mềm Avena Sativa Kernel Extract Avena Sativa Kernel Extract hay với tên gọi khác được biết đến nhiều hơn là bột yến mạch, là thành phần được … Xem tiếp

Astrocaryum Murumuru Seed Butter

Chức năng: làm mềm Astrocaryum Murumuru Seed Butter Astrocaryum Murumuru Seed Butter là một loại bơ tự nhiên được lấy từ hạt Astrocaryum murumuru – là một loài cọ ở Brazil. Thành phần này còn có tên gọi khác là bơ Murumuru và có công dụng tương tự như … Xem tiếp

Arachidyl Alcohol

Chức năng: làm mềm, làm đặc/kiểm soát độ nhớt, ổn định nhũ tương Arachidyl Alcohol Arachidyl Alcohol là một loại cồn béo được sử dụng để tăng độ nhớt của công thức mỹ phẩm và nó cũng giúp các phần dầu và nước trộn đều với nhau (được gọi … Xem tiếp

Amodimethicone

Chức năng: làm mềm Amodimethicone Amodimethicone là một polymer dựa trên silicon. Nó hoạt động như một chất chống tạo bọt và chất điều hòa. Nó được sử dụng trong công thức của các sản phẩm chăm sóc cá nhân khác nhau bao gồm kem, nước thơm, xà phòng … Xem tiếp

Althaea Officinalis Leaf/​Root Extract

Chức năng: làm mềm Althaea Officinalis Leaf/​Root Extract Althaea Officinalis Leaf/​Root Extract là chiết xuất từ lá và rễ khô của cây Althaea Officinalis (tên gọi khác là Marshmallow), một loài thực vật có hoa thuộc chi Althaea trong họ Cẩm quỳ. Trong mỹ phẩm, thành phần này có … Xem tiếp

Algae Extract

Tên gọi khác: Chiết xuất tảo biển Chức năng: dưỡng ẩm/hút ẩm, làm mềm Thông tin nhanh về Algae Extract Algae Extract được mô tả chính thức trong danh sách Thành phần Mỹ phẩm của Europiean (Europiean Cosmetic Ingredient) là: “chiết xuất từ ​​nhiều loài Tảo khác nhau; chiết xuất … Xem tiếp

Actinidia Chinensis Fruit Juice

Tên gọi khác: Kiwi Extract, Kiwi Fruit extract Chức năng: chống oxy hóa, làm mềm Actinidia Chinensis Fruit Juice Actinidia Chinensis Fruit Juice là chất lỏng được chiết xuất từ quả Dương đào Trung Quốc (tên khoa học Actinidia chinensis). Actinidia Chinensis là một loài thực vật có hoa, thuộc … Xem tiếp

Acrylates/Dimethicone Copolymer

Chức năng: làm mềm Acrylates/​Dimethicone Copolymer Acrylates/Dimethicone Copolymer là một chất đồng trùng hợp (copolymer) của Dimethicone/Acrylate với một hoặc nhiều đơn phân (monome) của Acrylic acid, Methacrylic acid (hoặc một trong những ester đơn của chúng). Chất đồng trùng hợp (Dimethicone/Acrylate) là một chất với công dụng tạo … Xem tiếp

4-T-Butylcyclohexanol

Tên gọi khác: SymSitive®, 4-tert-Butylcyclohexanol Chức năng: làm dịu, giao tiếp tế bào, hương liệu, làm mềm 4-T-Butylcyclohexanol 4-T-Butylcyclohexanol là một loại rượu béo tổng hợp có chức năng như một chất làm mềm và làm dịu. Nó có thể làm giảm sự châm chích trên bề mặt da … Xem tiếp

Dimethicone

Tên gọi khác: Polydimethylsiloxane, Dimethylpolysiloxane Chức năng: làm mềm Dimethicone Dimethicone có lẽ là loại silicone phổ biến nhất được sử dụng trong mỹ phẩm. Nó là một phân tử polyme  và có trọng lượng phân tử khác nhau và do đó nó có các phiên bản với độ nhớt … Xem tiếp

Cetearyl Alcohol

Tên gọi khác: Cetostearyl alcohol Chức năng: làm mềm, làm đặc/kiểm soát độ nhớt, nhũ hóa, hoạt động bề mặt/tẩy rửa, ổn định nhũ tương Cetearyl Alcohol Cetearyl alcohol còn được gọi là Cetostearyl alcohol. Đây là một hỗn hợp của rượu cetyl, rượu stearyl và hai loại rượu … Xem tiếp