Pentylene Glycol

Chức năng: dung môi, dưỡng ẩm/hút ẩm Pentylene Glycol Pentylene Glycol là một thành phần đa năng, giúp tạo cảm giác mượt mà, hoạt động như một chất ổn định nhũ tương, dung môi và chất kháng khuẩn phổ rộng. Theo như nhà sản xuất, đây cũng là một loại … Xem tiếp

Polyquaternium-51

Chức năng: dưỡng ẩm/hút ẩm Polyquaternium-51 Polyquaternium-51 là một chất đồng trùng hợp tương hợp sinh học (biocompatible copolymer) có cấu trúc tương tự như phospholipid – một thành phần quan trọng của màng tế bào. Đây là một thành phần có khả năng dưỡng ẩm cho da tốt, … Xem tiếp

Biosaccharide Gum-1

Chức năng: dưỡng ẩm/hút ẩm, làm dịu Biosaccharide Gum-1 Biosaccharide Gum-1 là một loại đường được tạo ra từ Sorbitol thông qua quá trình lên men vi khuẩn. Theo nhà sản xuất, nó là một loại “đường thông minh” (“S.M.A.R.T.” sugar) có đặc tính làm dịu, dưỡng ẩm, chống … Xem tiếp

Opuntia Ficus-Indica Callus Culture Extract

Chức năng: chống oxy hóa, dưỡng ẩm/hút ẩm Opuntia Ficus-Indica Callus Culture Extract Opuntia Ficus-Indica Callus Culture Extract là chiết xuất từ nuôi cấy mô sẹo của cây Lê Gai hay Xương rồng Nopal (Opuntia Ficus-Indica, một loại xương rồng được cho là có nguồn gốc từ Mexico). Trong … Xem tiếp

Opuntia Ficus-Indica Fruit Extract

Tên gọi khác: Prickly Pear Fruit Extract Chức năng: làm dịu, dưỡng ẩm/hút ẩm Opuntia Ficus-Indica Fruit Extract Opuntia Ficus-Indica Fruit Extract là chiết xuất từ quả của cây Lê Gai hay Xương rồng Nopal (Opuntia Ficus-Indica, một loại xương rồng được cho là có nguồn gốc từ Mexico). … Xem tiếp

Opuntia Ficus-Indica Stem

Chức năng: dưỡng ẩm/hút ẩm Opuntia Ficus-Indica Stem Opuntia Ficus-Indica Stem là thành phần có nguồn gốc từ thân của cây Lê Gai hay Xương rồng Nopal (Opuntia Ficus-Indica, một loại xương rồng được cho là có nguồn gốc từ Mexico). Trong mỹ phẩm, thành phần này có tác dụng … Xem tiếp

Opuntia Ficus-Indica Extract

Tên gọi khác: Prickly Pear, Nopal, Indian Fig Chức năng: làm dịu, dưỡng ẩm/hút ẩm Opuntia Ficus-Indica Extract Opuntia Ficus-Indica Extract là chiết xuất từ toàn bộ bộ phận của cây Lê Gai hay Xương rồng Nopal (Opuntia Ficus-Indica, một loại xương rồng được cho là có nguồn gốc … Xem tiếp

Camellia Sinensis Seed Extract

Chức năng: hương liệu, dưỡng ẩm/hút ẩm Camellia Sinensis Seed Extract Camellia Sinensis Seed Extract là chiết xuất từ hạt của cây Trà (hay chè mà chúng ta thường biết) với tên khoa học là Camellia Sinensis. Camellia Sinensis Seed Extract trong mỹ phẩm có tác dụng làm hương liệu, … Xem tiếp

Hydrolyzed Camellia Sinensis Leaf

Chức năng: dưỡng ẩm/hút ẩm Hydrolyzed Camellia Sinensis Leaf Hydrolyzed Camellia Sinensis Leaf là sản phẩm thủy phân của lá Trà (hay chè mà chúng ta thường biết) với tên khoa học là Camellia Sinensis. Quá trình thủy phân này có thể thực hiện bằng acid, enzyme hoặc các phương … Xem tiếp

Camellia Sinensis Seed Oil

Tên gọi khác: Green Tea Seed Oil Chức năng: dưỡng ẩm/hút ẩm Camellia Sinensis Seed Oil Camellia Sinensis Seed Oil là dầu được chiết xuất từ hạt của cây Trà (hay chè mà chúng ta thường biết) với tên khoa học là Camellia Sinensis. Camellia Sinensis Seed Oil trong … Xem tiếp

Bambusa Vulgaris Leaf/​Stem Extract

Tên gọi khác: Bamboo Leaf/Stem Extract Chức năng: dưỡng ẩm/hút ẩm Bambusa Vulgaris Leaf/​Stem Extract Bambusa Vulgaris Leaf/​Stem Extract chiết xuất từ toàn lá và thân của cây Bambusa vulgaris (hay còn gọ là Tre mỡ, tre vàng, tre trổ, tre bụng phật, trúc phật bụng to ..). Đây … Xem tiếp

Bambusa Vulgaris Shoot Extract

Chức năng: chống oxy hóa, làm se, làm mềm, dưỡng ẩm/hút ẩm Bambusa Vulgaris Shoot Extract Bambusa Vulgaris Shoot Extract là chiết xuất chồi (măng) của cây Bambusa vulgaris (hay còn gọ là Tre mỡ, tre vàng, tre trổ, tre bụng phật, trúc phật bụng to ..). Đây là … Xem tiếp

Achillea Millefolium Flower Extract

Chức năng: chống oxy hóa, dưỡng ẩm/hút ẩm Achillea Millefolium Flower Extract Achillea Millefolium Flower Extract là một chiết xuất từ hoa của cây Vạn diệp. Cây vạn diệp hay còn được gọi với một số cái tên khác như cúc vạn diệp, cỏ thi, dương kỳ .. là một loại … Xem tiếp

Methyl Gluceth-10

Chức năng: nhũ hóa, dưỡng ẩm/hút ẩm Methyl Gluceth-10 Methyl Gluceth-10 là một thành phần với kết cấu dạng lỏng, có màu vàng nhạt, được chiết xuất từ ngô và hoạt động như một thành phần giữ ẩm giúp da giữ nước. Nó có tác dụng mang đến cho … Xem tiếp

Lavandula Angustifolia Flower/​Leaf/​Stem Oil

Tên gọi khác: Lavender Essential Oil Chức năng: làm đặc/kiểm soát độ nhớt, dưỡng ẩm/hút ẩm, hương liệu Lavandula Angustifolia Flower/​Leaf/​Stem Oil Lavandula Angustifolia Flower/​Leaf/​Stem Oil là tinh dầu thu được từ quá trình chưng cất hoa, lá và thân của cây Oải hương (Lavandula angustifolia), một loại thực … Xem tiếp

Lavandula Angustifolia Flower/​Leaf/​Stem Water

Chức năng: làm đặc/kiểm soát độ nhớt, dưỡng ẩm/hút ẩm Lavandula Angustifolia Flower/​Leaf/​Stem Water Lavandula Angustifolia Flower/​Leaf/​Stem Water là nước thu được từ quá trình chưng cất từ hoa, lá và thân của cây Oải hương (Lavandula angustifolia), một loại thực vật thân thảo thuộc chi Oải hương, họ … Xem tiếp

Laminaria Saccharina Extract

Chức năng: làm dịu, dưỡng ẩm/hút ẩm Laminaria Saccharina Extract Laminaria Saccharina Extract là chiết xuất từ một loài tảo bẹ có tên khoa học là Laminaria saccharina. Theo thông tin từ nhà sản xuất, nó chứa rất nhiều dưỡng chất tốt cho da như alginate.  Alginate là polysaccharid … Xem tiếp

Jojoba Esters

Chức năng: dưỡng ẩm/hút ẩm, làm mềm, làm dịu Jojoba Esters Jojoba Esters là loại sáp được este hóa từ chiết xuất jojoba có khả năng làm mềm, giúp làn da của bạn trở nên đẹp và mịn màng. Về mặt hóa học, dầu jojoba nguyên chất cũng là … Xem tiếp

Jasminum Officinale Oil

Chức năng: làm dịu, làm đặc/kiểm soát độ nhớt, hương liệu, dưỡng ẩm/hút ẩm Jasminum Officinale Oil Jasminum Officinale Oil là tinh dầu dễ bay hơi thu được từ quá trình chưng cất toàn bộ cây hoa nhài (hay hoa tố phương), một loài thực vật thân thảo thuộc … Xem tiếp

Hydrolyzed Yeast Extract

Chức năng: dưỡng ẩm/hút ẩm Hydrolyzed Yeast Extract Hydrolyzed Yeast Extract là thành phần thu được từ quá trình thuỷ phân chiết xuất từ nấm men bằng acid, enzyme, hoặc phương pháp thủy phân khác, đây là một phiên bản được cắt nhỏ về mặt hóa học của chiết xuất … Xem tiếp

Hydrolyzed Sodium Hyaluronate

Tên gọi khác: miniHA Chức năng: dưỡng ẩm/hút ẩm Hydrolyzed Sodium Hyaluronate Hydrolyzed Sodium Hyaluronate là thủy phân của Sodium Hyaluronate, một phiên bản Sodium Hyaluronate siêu nhỏ được cắt nhỏ về mặt hóa học. Tên thương mại của nó là miniHA, và trọng lượng phân tử của nó … Xem tiếp

Hydrolyzed Silk

Chức năng: dưỡng ẩm/hút ẩm Hydrolyzed Silk Hydrolyzed Silk là thành phần bao gồm các amino acid, peptide và protein thu được từ quá trình thủy phân protein từ tơ tằm bằng acid, kiềm hoặc enzyme. Trong mỹ phẩm, thành phần này có tác dụng dưỡng ẩm/hút ẩm. Nguồn … Xem tiếp

Hydrolyzed Placental Protein

Chức năng: dưỡng ẩm/hút ẩm Hydrolyzed Placental Protein Hydrolyzed Placental Protein là thành phần chủ yếu bao gồm amino acid, peptide và protein thu được từ quá trình thủy phân Protein từ nhau thai (Placental) bằng acid, kiềm hoặc enzyme. Trong mỹ phẩm, thành phần này có tác dụng … Xem tiếp

Honey

Tên gọi khác: Mel Chức năng: dưỡng ẩm/hút ẩm, làm dịu, kháng khuẩn/kháng vi sinh Honey Honey hay tiếng Việt là Mật ong, là thành phần được tạo thành từ chất ngọt do ong thu thập được từ hoa và lưu trữ trong tổ của chúng. Một bài báo … Xem tiếp

Glyceryl Acrylate/​Acrylic Acid Copolymer

Chức năng: làm đặc/kiểm soát độ nhớt, dưỡng ẩm/hút ẩm Glyceryl Acrylate/​Acrylic Acid Copolymer Glyceryl Acrylate/​Acrylic Acid Copolymer là chất đồng trùng hợp của Glyceryl Acrylate và Acrylic Acid. Đây là một loại polyme và là nguyên liệu chính để tạo thành một hydrogel (có tên thương mại là … Xem tiếp

Glutamic Acid

Chức năng: dưỡng ẩm/hút ẩm Glutamic Acid Glutamic Acid là một axit amin nhỏ và không thiết yếu (cơ thể chúng ta có thể tổng hợp nó) với công việc quan trọng là dẫn truyền thần kinh trong cơ thể con người, nghĩa là nó giúp hệ thần kinh … Xem tiếp

Dipotassium Glycyrrhizate

Tên gọi khác: Licorice Chức năng: làm dịu, dưỡng ẩm/hút ẩm Dipotassium Glycyrrhizate Dipotassium Glycyrrhizate là dạng muối của một trong những thành phần chống viêm chính trong cây cam thảo, monoammonium glycyrrhizinate. Đó là một loại bột màu vàng nhạt có mùi ngọt ngào dễ chịu. Nó được … Xem tiếp

Lactic Acid

Tên gọi khác: 2-Hydroxypropanoic Acid, AHA Chức năng: tẩy tế bào chết, dưỡng ẩm/hút ẩm, điều chỉnh độ pH Lactic Acid Là loại AHA phổ biến thứ hai sau glycolic acid Có khả năng tẩy tế bào chết nhẹ nhàng với nền da khô nhạy cảm Là thành phần dưỡng ẩm tự … Xem tiếp

AHA

Tên gọi khác: α-Hydroxy acid, Alpha Hydroxy Acid Chức năng: tẩy tế bào chết, dưỡng ẩm/hút ẩm Thông tin nhanh về AHA α-Hydroxy acid, Alpha Hydroxy Acid hay còn gọi tắt là AHA. Đây là một nhóm acid gốc nước có nguồn gốc tự nhiên được sử dụng trong … Xem tiếp

Ceramide AG

Chức năng: dưỡng ẩm/hút ẩm Ceramide AG Ceramide AG là sphingolipid n-acyl hóa bao gồm sphinganin có cấu trúc d-erythro được liên kết với axit béo bão hòa hoặc không bão hòa alpha-hydroxy. Trong mỹ phẩm, Ceramide AG có tác dụng dưỡng ẩm/hút ẩm.

Carica Papaya Seed Oil

Chức năng: dưỡng ẩm/hút ẩm Carica Papaya Seed Oil Carica Papaya Seed Oil là dầu được chiết xuất từ hạt của cây đu đủ, có tên khoa học là Carica papaya một loại thực vật thân thảo thuộc chi Carica, họ Đu đủ. Trong mỹ phẩm, Carica Papaya Seed … Xem tiếp

Camellia Sinensis Leaf Extract

Tên gọi khác: Green Tea Chức năng: kháng khuẩn/kháng vi sinh, chống oxy hóa, làm se, làm mềm, dưỡng ẩm/hút ẩm, làm dịu, chống nắng, làm đặc/kiểm soát độ nhớt Camellia Sinensis Leaf Extract Camellia Sinensis Leaf Extract là chiết xuất từ lá của cây Trà (hay chè mà chúng ta … Xem tiếp

Butylene Glycol

Tên gọi khác: 1,3-Butanediol Chức năng: dưỡng ẩm/hút ẩm, dung môi, làm đặc/kiểm soát độ nhớt Butylene Glycol Butylene glycol là một chất lỏng, nó có tác dụng giữ được độ ẩm và làm dung môi cho các sản phẩm mỹ phẩm như kem dưỡng, lotion, nước hoa, các sản … Xem tiếp

Betaine

Tên gọi khác: Trimethyl glycine Chức năng: dưỡng ẩm/hút ẩm Betaine Betaine là một dẫn xuất axit amin có nguồn gốc từ củ cải đường với đặc tính dưỡng ẩm và bảo vệ da tốt. Điều đặc biệt của Betain là với vai trò là một chất thẩm thấu … Xem tiếp

Beta-Glucan

Tên gọi khác: β-Glucan Chức năng: dưỡng ẩm/hút ẩm, làm dịu Beta-Glucan Beta-glucans, hay β-glucans, là một loại polysaccharides (một hợp chất đường liên phân tử gồm một chuỗi các phân tử glucose) được tìm thấy trong thành tế bào của nấm men, vi khuẩn, men, tảo biển và một … Xem tiếp

Algae Extract

Tên gọi khác: Chiết xuất tảo biển Chức năng: dưỡng ẩm/hút ẩm, làm mềm Thông tin nhanh về Algae Extract Algae Extract được mô tả chính thức trong danh sách Thành phần Mỹ phẩm của Europiean (Europiean Cosmetic Ingredient) là: “chiết xuất từ ​​nhiều loài Tảo khác nhau; chiết xuất … Xem tiếp

Acetamide MEA

Tên gọi khác: Acetamide Monoethanolamine Chức năng: hoạt động bề mặt/tẩy rửa, dưỡng ẩm/hút ẩm, làm đặc/kiểm soát độ nhớt Acetamide MEA Acetamide MEA là một amide được làm từ acetamide và monoethanolamine (MEA), còn được gọi là ethanolamine. Nó là một chất lỏng. Trong mỹ phẩm và các … Xem tiếp

Sodium Hyaluronate

Tên gọi khác: Natri Hyaluronate Chức năng: dưỡng ẩm/hút ẩm, mô phỏng thành tố da Sodium Hyaluronate Sodium Hyaluronate là một muối Natri của yếu tố dưỡng ẩm tự nhiên (NMF) nổi tiếng, đó là HA – Hyaluronic Acid. Về khía cạnh thành phần, Sodium Hyaluronate và Hyaluronic Acid … Xem tiếp

Niacinamide

Niacinamide là gì? Tác dụng của Niacinamide trong làm đẹp như thế nào? Hãy cùng tìm hiểu về hoạt chất vàng cực kỳ đa năng & an toàn này nhé!

Glycerin

Glycerin là gì? Glycerin có tác dụng gì trong mỹ phẩm? Thông tin nhanh về thành phần dưỡng ẩm lành tính Glycerin được ưa chuộng này.