Oleic Acid

Tên gọi khác: Omega-9 fatty acid Chức năng: làm mềm, nhũ hóa Oleic Acid Oleic Acid hay acid béo Omega 9  là một acid béo phổ biến có trong thành phần của nhiều loại dầu thực vật. Cái tên Oleic được được đặt cho loại acid này có nghĩa … Xem tiếp

Oleth-2

Chức năng: nhũ hóa, hoạt động bề mặt/tẩy rửa Oleth-2 Oleth-2 là một ete polyetylen glycol của rượu Oleyl (Oleyl Alcohol). Trong mỹ phẩm, thành phần này có tác dụng như một chất nhũ hóa, hoạt động bề mặt/tẩy rửa. Nguồn tham khảo https://incidecoder.com/ingredients/oleth-2

Myristic Acid

Chức năng: nhũ hóa, hoạt động bề mặt/tẩy rửa, hương liệu Myristic Acid Myristic Acid là một axit béo bão hóa có độ dài 14 carbon có công thức phân tử CH₃ (CH₂) COOH được tìm thấy tự nhiên trong hạt nhục đậu khấu, dầu hạt cọ, dầu dừa … Xem tiếp

Lauric Acid

Chức năng: trị mụn, nhũ hóa, hoạt động bề mặt/tẩy rửa Lauric Acid Lauric Acid là một axit béo có độ dài 12 carbon có thể được tìm thấy tự nhiên trong nước cốt dừa, dầu dừa, dầu nguyệt quế và dầu hạt cọ. Thành phần này cũng có … Xem tiếp

Octyldodeceth-20

Chức năng: hoạt động bề mặt/tẩy rửa, nhũ hóa Octyldodeceth-20 Octyldodeceth-20 là một ete polyetylen glycol của Octyldodecanol. Trong mỹ phẩm, thành phần này có tác dụng hoạt động bề mặt/tẩy rửa, nhũ hóa. Nguồn tham khảo https://incidecoder.com/ingredients/octyldodeceth-20

Octadecenedioic Acid

Chức năng: làm sáng da, nhũ hóa Octadecenedioic Acid Octadecenedioic Acid là một thành phần có nguồn gốc từ hạt hướng dương và có cấu trúc tương tự như Azelaic Acid. Một trong những công dụng khiến nó trở thành một hoạt chất mỹ phẩm có tiềm năng thú … Xem tiếp

Methyl Gluceth-10

Chức năng: nhũ hóa, dưỡng ẩm/hút ẩm Methyl Gluceth-10 Methyl Gluceth-10 là một thành phần với kết cấu dạng lỏng, có màu vàng nhạt, được chiết xuất từ ngô và hoạt động như một thành phần giữ ẩm giúp da giữ nước. Nó có tác dụng mang đến cho … Xem tiếp

Laureth-4

Chức năng: hoạt động bề mặt/tẩy rửa, làm đặc/kiểm soát độ nhớt, nhũ hóa Laureth-4 Laureth-4 là một polyoxyether của rượu lauryl và là một chất lỏng trong suốt, không màu được sử dụng trong nhiều loại sản phẩm tắm gội, chăm sóc tóc và xà phòng . Nó … Xem tiếp

Hydrogenated Castor Oil

Chức năng: nhũ hóa, làm đặc/kiểm soát độ nhớt, hoạt động bề mặt/tẩy rửa, làm mềm Hydrogenated Castor Oil Hydrogenated Castor Oil là sản phẩm thu được từ quá trình hydro hoá một loại dầu thực vật có nguồn gốc từ thầu dầu. Hydrogenated Castor Oil là một phiên … Xem tiếp

Hexylene Glycol

Chức năng: hoạt động bề mặt/tẩy rửa, hương liệu, nhũ hóa, dung môi Hexylene Glycol Hexylene Glycol có đặc tính tương tự như các glycol khác, nó là một thành phần trợ giúp được sử dụng như một dung môi hoặc để làm mỏng các công thức dày và … Xem tiếp

Glycol Stearate

Chức năng: hoạt động bề mặt/tẩy rửa, làm mềm, nhũ hóa Glycol Stearate Glycol Stearate là este của Ethylene Glycol và Axit Stearic, đồng thời cũng là một loại axit béo phổ biến có trong thành phần cấu tạo của tế bào da. Chúng củng cố hàng rào bảo … Xem tiếp

Glycol Distearate

Chức năng: nhũ hóa, làm mềm, làm đặc/kiểm soát độ nhớt Glycol Distearate Glycol Distearate là diester được tạo ra từ hai phân tử axit stearic và một phân tử ethylene glycol. Khả năng chính của nó là một chất làm mờ và chất tạo màu trắng tương tự … Xem tiếp

Glyceryl Undecylenate

Chức năng: nhũ hóa, làm mềm Glyceryl Undecylenate Glyceryl Undecylenate là este của Glycerin với Undecylenic acid có nguồn gốc từ sự kết hợp của dầu đậu thầu dầu và glycerine chiết xuất từ hạt cải dầu. Trong mỹ phẩm, nó có tác dụng nhũ hóa, làm mềm và … Xem tiếp

Glyceryl Stearate Citrate

Chức năng: nhũ hóa, làm mềm Glyceryl Stearate Citrate Glyceryl Stearate Citrate có tác dụng tương tự như một thành phần chăm sóc da rất phổ biến khác là glyceryl stearate, chúng được sử dụng để giúp hòa tan nước và dầu trong công thức tốt hơn (chất nhũ … Xem tiếp

Glycereth-2 Cocoate

Chức năng: hoạt động bề mặt/tẩy rửa, nhũ hóa Glycereth-2 Cocoate Glycereth-2 Cocoate là este của axit dừa (coconut acid) và polyethylene glycol ether của glycerin chứa trung bình 2 mol ethylene oxide. Trong mỹ phẩm, Glycereth-2 Cocoate có tác dụng hoạt động bề mặt/tẩy rửa, nhũ hóa. Nguồn … Xem tiếp

Dicetyldimonium Chloride

Chức năng: hoạt động bề mặt/tẩy rửa, nhũ hóa Dicetyldimonium Chloride Dicetyldimonium Chloride là một hợp chất amoni bậc bốn có nguồn gốc từ dầu hạt cải, đây là một chất có tac dụng làm sạch, hoạt động bề mặt/tẩy rửa, nhũ hóa, chống tĩnh điện và làm mềm. … Xem tiếp

Cocamide DEA

Chức năng: làm đặc/kiểm soát độ nhớt, hoạt động bề mặt/tẩy rửa, nhũ hóa, ổn định nhũ tương Cocamide DEA Cocamide DEA là một chất làm sạch có tác dụng chính đóng vai trò hỗ trợ rất tốt bên cạnh các chất làm sạch (anion) khác và hoạt động … Xem tiếp

Cocamide MEA

Chức năng: làm đặc/kiểm soát độ nhớt, hoạt động bề mặt/tẩy rửa, nhũ hóa, ổn định nhũ tương Cocamide MEA Cocamide MEA là một chất làm sạch có tác dụng chính là thêm độ nhớt và bọt vào các công thức làm sạch. Về mặt hóa học, nó giống … Xem tiếp

Cetyl Alcohol

Tên gọi khác: Hexadecan-1-ol, Palmityl alcohol Chức năng: nhũ hóa, ổn định nhũ tương, làm mềm, hoạt động bề mặt/tẩy rửa, làm đặc/kiểm soát độ nhớt Cetyl Alcohol Cetyl Alcohol là một chất màu trắng, dạng sáp được tạo ra từ rượu cetyl và rượu stearyl, cả hai đều … Xem tiếp

Cetrimonium Chloride

Tên gọi khác: Cetrimoni clorua, Cetyltrimetylamoni clorua Chức năng: kháng khuẩn/kháng vi sinh, nhũ hóa, hoạt động bề mặt/tẩy rửa, chất bảo quản Cetrimonium Chloride Cetrimoni clorua hoặc cetyltrimetylamoni clorua (CTAC), là một chất khử trùng và chất hoạt động bề mặt. Nó thường được sử dụng trong chất dưỡng … Xem tiếp

Ceteareth-25

Chức năng: nhũ hóa, hoạt động bề mặt/tẩy rửa Ceteareth-25 Ceteareth-25 là một Este Polyetylen Glycol của Cetearyl Alcohol (một hỗn hợp của rượu cetyl, rượu stearyl và hai loại rượu béo có tác dụng làm mềm khác). Trong mỹ phẩm, thành phần này có vai trò nhũ hóa, … Xem tiếp

Ceteareth-20

Chức năng: nhũ hóa, hoạt động bề mặt/tẩy rửa Ceteareth-20 Ceteareth-20 là một chất nhũ hóa được sử dụng phổ biến để liên kết các thành phần gốc nước và gốc dầu với nhau trong công thức mỹ phẩm, giúp ổn định và làm dày kết cấu sản phẩm. … Xem tiếp

Arachidyl Glucoside

Chức năng: hoạt động bề mặt/tẩy rửa, nhũ hóa Arachidyl Glucoside Arachidyl Glucoside là một loại Alkyl glucoside được tạo ra bằng cách cho phản ứng một rượu hoặc hỗn hợp của rượu (tùy vào độ dài chuỗi cacbon) với dạng mạch vòng của đường, glucose hoặc các polyme … Xem tiếp

Cetearyl Olivate

Tên gọi khác: Một phần của chất Olivem 1000 Chức năng: nhũ hóa Cetearyl Olivate là gì? Cetearyl Olivate là Este của rượu Retearyl và các axit béo có nguồn gốc từ dầu ô liu. Thành phần này thường xuất hiện trong công thức được kết hợp với Sorbitan … Xem tiếp

Cetearyl Alcohol

Tên gọi khác: Cetostearyl alcohol Chức năng: làm mềm, làm đặc/kiểm soát độ nhớt, nhũ hóa, hoạt động bề mặt/tẩy rửa, ổn định nhũ tương Cetearyl Alcohol Cetearyl alcohol còn được gọi là Cetostearyl alcohol. Đây là một hỗn hợp của rượu cetyl, rượu stearyl và hai loại rượu … Xem tiếp