Magnesium Ascorbyl Phosphate

Tên gọi khác: Form of Vitamin C, MAP Chức năng: chống oxy hóa, làm sáng da Magnesium Ascorbyl Phosphate Magnesium Ascorbyl Phosphate hay MAP là một dẫn xuất của Vitamin C (Axit Ascorbic hay AA). Như các bạn đã biết Vitamin C tuy có rất nhiều tác dụng tích … Xem tiếp

Pentylene Glycol

Chức năng: dung môi, dưỡng ẩm/hút ẩm Pentylene Glycol Pentylene Glycol là một thành phần đa năng, giúp tạo cảm giác mượt mà, hoạt động như một chất ổn định nhũ tương, dung môi và chất kháng khuẩn phổ rộng. Theo như nhà sản xuất, đây cũng là một loại … Xem tiếp

Polyquaternium-51

Chức năng: dưỡng ẩm/hút ẩm Polyquaternium-51 Polyquaternium-51 là một chất đồng trùng hợp tương hợp sinh học (biocompatible copolymer) có cấu trúc tương tự như phospholipid – một thành phần quan trọng của màng tế bào. Đây là một thành phần có khả năng dưỡng ẩm cho da tốt, … Xem tiếp

C12-15 Alkyl Benzoate

Chức năng: làm mềm, kháng khuẩn/kháng vi sinh C12-15 Alkyl Benzoate C12-15 Alkyl Benzoate là một chất làm mềm da thường được sử dụng để tạo cảm giác nhẹ nhàng và mượt mà khi sử dụng. Đây cũng là một thành phần dịu nhẹ cho cả da và mắt, … Xem tiếp

Biosaccharide Gum-1

Chức năng: dưỡng ẩm/hút ẩm, làm dịu Biosaccharide Gum-1 Biosaccharide Gum-1 là một loại đường được tạo ra từ Sorbitol thông qua quá trình lên men vi khuẩn. Theo nhà sản xuất, nó là một loại “đường thông minh” (“S.M.A.R.T.” sugar) có đặc tính làm dịu, dưỡng ẩm, chống … Xem tiếp

Arginine

Chức năng: mô phỏng thành tố da Arginine Arginine là một axit amin bán thiết yếu (trẻ sơ sinh không thể tự tổng hợp được nhưng người lớn thì có thể) có trong thành phần cơ bản cấu tạo nên Keratin của tóc và Collagen ở da. Đây đồng thời … Xem tiếp

Portulaca Oleracea Extract

Tên gọi khác: Purslane Extract Chức năng: chống oxy hóa, làm dịu Portulaca Oleracea Extract Portulaca Oleracea Extract là chiết xuất từ cây rau Sam (Portulaca Oleracea), một loại thực vật thân mọng nước, hoa màu vàng và có nguồn gốc từ Trung Đông, Ấn Độ. Rau sam vốn … Xem tiếp

Helianthus Annuus Seed Oil Unsaponifiables

Tên gọi khác: Sunflower Oil Unsaponifiables Chức năng: làm dịu, làm mềm, mô phỏng thành tố da Helianthus Annuus Seed Oil Unsaponifiables Helianthus Annuus Seed Oil Unsaponifiables là dầu không xà phòng hóa của dầu hạt Hướng dương. Đây là một phần dầu nhỏ không bị xà phòng hóa … Xem tiếp

Helianthus Annuus Seed Oil

Tên gọi khác: Sunflower Oil Chức năng: làm mềm Helianthus Annuus Seed Oil Helianthus Annuus Seed Oil hay còn gọi là dầu Hướng dương, là dầu được ép từ hạt hoa Hướng dương (Helianthus annuus). Đây là loại dầu thực vật được sử dụng phổ biến trong các sản phẩm … Xem tiếp

Butyloctyl Salicylate

Chức năng: dung môi Butyloctyl Salicylate Butyloctyl Salicylate là một thành phần đa chức năng có tác dụng hỗ trợ tốt, được sử dụng nhiều trong các sản phẩm kem chống nắng. Thành phần này đóng vai trò như một dung môi, tức là chúng có khả năng hòa … Xem tiếp

Tocopherol

Tên gọi khác: Vitamin E Chức năng: chống oxy hóa Tocopherol Tocopherol là một dạng Vitamin E tinh khiết, đây là chất chống oxy hóa hòa tan trong chất béo chính tồn tại tự nhiên trên da. Chúng có tác dụng chống lại các gốc tự do có hại … Xem tiếp

Sodium Phenylbenzimidazole Sulfonate

Chức năng: chống nắng Sodium Phenylbenzimidazole Sulfonate là gì? Sodium Phenylbenzimidazole Sulfonate là dạng muối của chất chống nắng hóa học có khả năng tan trong nước đó là Ensulizole. Tương tự như Ensulizole, chúng cũng có khả năng bảo vệ da khỏi tia UVB với mức bảo vệ … Xem tiếp

Methoxycinnamidopropyl Hydroxysultaine

Tên gọi khác: Galaxy Sunbeat Chức năng: chống nắng Methoxycinnamidopropyl Hydroxysultaine là gì? Methoxycinnamidopropyl Hydroxysultaine là một chất chống nắng hóa học dạng lỏng, không màu, không mùi và có khả tan trong nước giúp bảo vệ da khỏi tia UVB với độ hấp thụ cao nhất ở bước … Xem tiếp

Polysilicone-15

Tên gọi khác: Parsol SLX Chức năng: chống nắng Polysilicone-15 là gì? Polysilicone-15 là chất chống nắng hóa học gốc sillicone, có khả năng bảo vệ da trong phạm vi tia UVB (290-320 nm) với độ hấp thụ cực đại ở bước sóng 312 nm. Đây là một chất … Xem tiếp

Benzophenone-5

Tên gọi khác: Sodium Sulisobenzone Chức năng: chống nắng Benzophenone-5 là gì? Benzophenone-5 là muối Natri của Benzophenone-4, và tương tự thành phần này, chúng được sử dụng chủ yếu như một chất bảo vệ quang để kéo dài thời hạn sử dụng của sản phẩm hay như một … Xem tiếp

Benzophenone-4

Tên gọi khác: Sulisobenzone Chức năng: chống nắng Benzophenone-4 là gì? Benzophenone-4 là chất chống nắng hóa học có khả năng hòa tan trong nước. Đây là một chất hấp thụ tia UVB thứ cấp và hấp thụ một khoảng ngắn trong phạm vi tia UVA. Gọi là một … Xem tiếp

Ethylhexyl Dimethyl PABA

Tên gọi khác: Padimate O, Octyl Dimethyl PABA, Eusolex 6007 Chức năng: chống nắng Ethylhexyl Dimethyl PABA là gì? Ethylhexyl Dimethyl PABA là một chất chống nắng hóa học bảo vệ da khỏi tia UVB (290-320nm) với độ hấp thụ tối đa ở bước sóng 312 nm. Đây là … Xem tiếp

Drometrizole Trisiloxane

Tên gọi khác: Mexoryl XL Chức năng: chống nắng Drometrizole Trisiloxane là gì? Drometrizole Trisiloxane  là một chất chống nắng độc quyền của thương hiệu L’Oréal được phát mình vào năm 1999 với tên thường gọi là Mexoryl XL. Đây là một chất chống nắng hóa học tan trong … Xem tiếp

Disodium Phenyl Dibenzimidazole Tetrasulfonate

Tên gọi khác: Neo Heliopan AP, Bisdisulizole Disodium Chức năng: chống nắng Disodium Phenyl Dibenzimidazole Tetrasulfonate là gì? Disodium Phenyl Dibenzimidazole Tetrasulfonate là một chất chống nắng hóa học bảo vệ da khỏi tia UVA II (320-350nm) với mức độ hấp thụ cực đại ở bước sóng 335nm. Đây … Xem tiếp

Diethylhexyl Butamido Triazone

Tên gọi khác: Iscotrizinol, Uvasorb HEB Chức năng: chống nắng Diethylhexyl Butamido Triazone là gì Diethylhexyl Butamido Triazone là chất chống nắng hóa học có khả năng tan trong dầu tốt, có khả năng bảo vệ trong phạm vi tia UVB và UVA II (không bao gồm UVA I) … Xem tiếp

4-Methylbenzylidene Camphor

Tên gọi khác: Enzacamene Chức năng: chống nắng 4-Methylbenzylidene Camphor là gì? 4-Methylbenzylidene Camphor là chất chống nắng hóa học hoạt động trong phạm vi tia UVB (290-320 nm) với độ hấp thụ cực đại ở bước sóng 301 nm. Đây là thành phần có kết cấu dạng bột, … Xem tiếp

Terephthalylidene Dicamphor Sulfonic Acid

Tên gọi khác: Ecamsule, Mexoryl SX Chức năng: chống nắng Terephthalylidene Dicamphor Sulfonic Acid là gì? Terephthalylidene Dicamphor Sulfonic Acid là một thành phần chống nắng độc quyền của thương hiệu L’Oréal, thường được biết đến với cái tên là Mexoryl SX. Đây là một chất chống nắng tan … Xem tiếp

Phenylbenzimidazole Sulfonic Acid

Tên gọi khác: Ensulizole Chức năng: chống nắng Phenylbenzimidazole Sulfonic Acid là gì? Phenylbenzimidazole Sulfonic Acid là một chất chống nắng hóa hóa có khả năng bảo vệ da tốt trong phạm vi tia UVB (280nm-320nm) và có khả năng bảo vệ tối đa ở bước sóng 306nm. Điều … Xem tiếp

Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate

Tên gọi khác: Uvinul A Plus, DHHB Chức năng: chống nắng Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate là gì? Diethylamino Hydroxybenzoyl Hexyl Benzoate là chất chống nắng hóa học thế hệ mới với khả năng hấp thụ tia UVA và có khả năng quang hóa cao. Thành phần này có khả … Xem tiếp

Ethylhexyl Triazone

Tên gọi khác: Uvinul T 150, Octyltriazone Chức năng: chống nắng Ethylhexyl Triazone là gì? Ethylhexyl Triazone là một thành phần trong kem chống nắng hóa học thế hệ mới có khả năng hấp thụ tia UV ổn định nhất và có độ bền cao nhất dưới tác động … Xem tiếp

Ethylhexyl Salicylate

Tên gọi khác: Octyl Salicylate, Octisalate Chức năng: chống nắng Ethylhexyl Salicylate là gì? Ethylhexyl Salicylate hay thường được gọi với những cái tên như Octyl Salicylate, Octisalate là một chất chống nắng hóa học có khả năng lọc chủ yếu là các tia UVB và một lượng nhỏ … Xem tiếp

Zinc Oxide

Chức năng: chống nắng Zinc Oxide là gì? Zinc Oxide (hay Kẽm Oxit) với công thức hóa học ZnO là một Oxide tự nhiên của Kẽm được sử dụng nhiều trong các sản phẩm kem chống nắng vậy lý (hay còn gọi là kem chống nắng vô cơ). Zinc … Xem tiếp

Methylene Bis-Benzotriazolyl Tetramethylbutylphenol

Tên gọi khác: Tinosorb M, Bisoctrizole Chức năng: chống nắng Methylene Bis-Benzotriazolyl Tetramethylbutylphenol là gì? Methylene Bis-Benzotriazolyl Tetramethylbutylphenol là một thành phần chống nắng tốt lai giữa chất chống nắng hóa học và chất chống nắng vật lý. Điều này có nghĩa là chúng đồng thời có khả năng … Xem tiếp

Tris-Biphenyl Triazine

Tên gọi khác: Tinosorb A2B Chức năng: chống nắng Tris-Biphenyl Triazine là gì? Tris-Biphenyl Triazine là thành phần mới nhất xuất hiện trong họ hàng những chất chống nắng hóa học nổi tiếng là Tinosorb. Đồng thời, thành phần này mới chỉ được cho phép sử dụng tại châu … Xem tiếp

Titanium Dioxide

Chức năng: chống nắng, tạo màu Titanium Dioxide là gì? Titanium Dioxide (công thức hóa học TiO2) là Oxit tự nhiên của Titan, đồng thời là một trong hai thành phần nổi bật của các loại kem chống nắng hiện nay được phân loại là kem chống nắng vật … Xem tiếp

Salicylic Acid

Tên gọi khác: BHA Chức năng: tẩy tế bào chết, trị mụn, làm dịu, chất bảo quản Salicylic Acid là gì? Salicylic Acid hay với tên gọi khác là BHA (beta hydroxyl acid) là một thành phần phổ biến trong các sản phẩm mỹ phẩm hoặc chăm sóc cá … Xem tiếp

Glutamylamidoethyl Imidazole

Tên gọi khác: Chronocyclin Chức năng: giao tiếp tế bào Glutamylamidoethyl Imidazole Glutamylamidoethyl Imidazole là một chronopeptide chống lão hóa có khả năng bắt chước sự kích hoạt tiếp xúc với ánh nắng mặt trời của các gen sinh học (các thành phần cần thiết để có một nhịp … Xem tiếp

Ceramide 5

Ceramide 5 Tương tự như Ceramide 4, Ceramide 5 hiện cũng không còn được sử dụng nữa. Ceramide 5 là sphingolipid n-acyl hóa có cấu trúc erythro thường tuân theo công thức, trong đó m có giá trị nằm trong khoảng từ 13 đến 27, trong đó gốc acyl … Xem tiếp

Benzyl Nicotinate

Benzyl Nicotinate Benzyl nicotinate là một benzyl ester tạo ra từ sự ngưng tụ chính thức của nhóm cacboxy của axit nicotinic với rượu benzyl. Nó đã được sử dụng như một chất bôi trơn. Nó có một vai trò như một chất làm giãn mạch. Nó có nguồn … Xem tiếp

Camellia Sinensis Root Extract

Chức năng: hương liệu Camellia Sinensis Root Extract Camellia Sinensis Root Extract là chiết xuất từ rễ của cây Trà (hay chè mà chúng ta thường biết) với tên khoa học là Camellia Sinensis. Camellia Sinensis Root Extract trong mỹ phẩm có tác dụng làm hương liệu Nguồn tham khảo … Xem tiếp

Camellia Sinensis Flower Extract

Chức năng: hương liệu Camellia Sinensis Flower Extract Camellia Sinensis Flower Extract là chiết xuất từ hoa của cây Trà (hay chè mà chúng ta thường biết) với tên khoa học là Camellia Sinensis. Camellia Sinensis Flower Extract trong mỹ phẩm có tác dụng làm hương liệu Nguồn tham khảo … Xem tiếp

Bambusa Vulgaris Callus Culture Extract

Bambusa Vulgaris Callus Culture Extract Bambusa Vulgaris Callus Culture Extract là chiết xuất từ quá trình nuôi cấy tế bào mô sẹo của cây Bambusa vulgaris (hay còn gọ là Tre mỡ, tre vàng, tre trổ, tre bụng phật, trúc phật bụng to ..). Đây là một loại tre … Xem tiếp

Bambusa Vulgaris Stem Extract

Bambusa Vulgaris Stem Extract Bambusa Vulgaris Stem Extract là chiết xuất từ phần thân của cây Bambusa vulgaris (hay còn gọ là Tre mỡ, tre vàng, tre trổ, tre bụng phật, trúc phật bụng to ..). Đây là một loại tre thuộc tông Tre họ Cỏ, là một loài … Xem tiếp

Dipotassium EDTA

Chức năng: khử kim loại Dipotassium EDTA Dipotassium EDTA là một trong nhiều loại muối của EDTA. Trong mỹ phẩm, thành phần này giúp khử kim loại trong dung dịch của công thức mỹ phẩm. Thành phần này thường thấy trong kem dưỡng ẩm, sản phẩm làm sạch và … Xem tiếp

Methylparaben

Chức năng: chất bảo quản Methylparaben Methylparaben là dạng Paraben được sử dụng nhiều nhất nhờ giá thành rẻ, hiệu quả cao và có độ dung nạp tốt, giúp bảo quản công thức mỹ phẩm trong thời gian lâu hơn. Tuy còn nhiều tranh cãi về Paraben (đọc thêm … Xem tiếp

Parabens

Chức năng: chất bảo quản Parabens Parabens là một chất bảo quản mà mọi người hầu như ai cũng biết. Khoảng một thập niên trở lại đây, chúng vẫn là chất bảo quản phổ biến nhất vì giá rẻ, rất hiệu quả và không gây kích ứng. Tuy nhiên … Xem tiếp

Oleic Acid

Tên gọi khác: Omega-9 fatty acid Chức năng: làm mềm, nhũ hóa Oleic Acid Oleic Acid hay acid béo Omega 9  là một acid béo phổ biến có trong thành phần của nhiều loại dầu thực vật. Cái tên Oleic được được đặt cho loại acid này có nghĩa … Xem tiếp

Ozonized Oryza Sativa Callus Culture Extract

Ozonized Oryza Sativa Callus Culture Extract Ozonized Oryza Sativa Callus Culture Extract là Ozone hóa chiết xuất nuôi cấy tế bào mô sẹo từ cây Lúa (Oryza Sativa, là loài thực vật thuộc chi Lúa (Oryza) họ Hòa thảo (Poaceae). Đây chính là cây lúa thuần chủng nuôi trồng … Xem tiếp

Oryza Sativa Leaf/​Stem Extract

Oryza Sativa Leaf/​Stem Extract Oryza Sativa Leaf/​Stem Extract là chiết xuất từ lá và thân cây Lúa (Oryza Sativa, là loài thực vật thuộc chi Lúa (Oryza) họ Hòa thảo (Poaceae). Đây chính là cây lúa thuần chủng nuôi trồng lấy gạo ăn hàng ngày mà chúng ta đã … Xem tiếp

Oryza Sativa Bran Oil Extract

Oryza Sativa Bran Oil Extract Oryza Sativa Bran Oil Extract là dầu thực vật chiết xuất từ cám gạo – cây Lúa (Oryza Sativa, là loài thực vật thuộc chi Lúa (Oryza) họ Hòa thảo (Poaceae). Đây chính là cây lúa thuần chủng nuôi trồng lấy gạo ăn hàng … Xem tiếp

Oryza Sativa Callus Culture Extract

Oryza Sativa Callus Culture Extract Oryza Sativa Callus Culture Extract là chiết xuất từ nuôi cấy tế bào mô sẹo cây Lúa (Oryza Sativa, là loài thực vật thuộc chi Lúa (Oryza) họ Hòa thảo (Poaceae). Đây chính là cây lúa thuần chủng nuôi trồng lấy gạo ăn hàng … Xem tiếp

Oryza Sativa Bran Extract

Oryza Sativa Bran Extract Oryza Sativa Bran Extract là chiết xuất từ cám Gạo – cây lúa (Oryza Sativa, là loài thực vật thuộc chi Lúa (Oryza) họ Hòa thảo (Poaceae). Đây chính là cây lúa thuần chủng nuôi trồng lấy gạo ăn hàng ngày mà chúng ta đã … Xem tiếp

Oryza Sativa Germ Extract

Chức năng: làm mềm Oryza Sativa Germ Extract Oryza Sativa Germ Extract là chiết xuất từ mầm cây Lúa (Oryza Sativa, là loài thực vật thuộc chi Lúa (Oryza) họ Hòa thảo (Poaceae). Đây chính là cây lúa thuần chủng nuôi trồng lấy gạo ăn hàng ngày mà chúng ta … Xem tiếp

Oryza Sativa Leaf Extract

Oryza Sativa Leaf Extract Oryza Sativa Leaf Extract là chiết xuất từ lá cây Lúa (Oryza Sativa, là loài thực vật thuộc chi Lúa (Oryza) họ Hòa thảo (Poaceae). Đây chính là cây lúa thuần chủng nuôi trồng lấy gạo ăn hàng ngày mà chúng ta đã biết) Nguồn … Xem tiếp

Oryza Sativa Hull Extract

Chức năng: dưỡng ẩm/hút ẩm Oryza Sativa Hull Extract Oryza Sativa Hull Extract là chiết xuất từ vỏ hạt Lúa (tên khoa học là Oryza Sativa, là loài thực vật thuộc chi Lúa (Oryza) họ Hòa thảo (Poaceae)). Đây chính là cây lúa thuần chủng nuôi trồng lấy gạo ăn … Xem tiếp

Oryza Sativa Lees Extract

Oryza Sativa Lees Extract Oryza Sativa Lees Extract là chiết xuất từ bã hạt Lúa với tên khoa học là Oryza Sativa, là loài thực vật thuộc chi Lúa (Oryza) họ Hòa thảo (Poaceae). Đây chính là cây lúa thuần chủng nuôi trồng lấy gạo ăn hàng ngày mà … Xem tiếp

Oryza Sativa Extract

Chức năng: tẩy tế bào chết dạng hạt, thấm hút/điều tiết Oryza Sativa Extract Oryza Sativa Extract là chiết xuất từ hạt Lúa (Oryza Sativa, là loài thực vật thuộc chi Lúa (Oryza) họ Hòa thảo (Poaceae). Đây chính là cây lúa thuần chủng nuôi trồng lấy gạo ăn … Xem tiếp

Opuntia Ficus-Indica Callus Culture Extract

Chức năng: chống oxy hóa, dưỡng ẩm/hút ẩm Opuntia Ficus-Indica Callus Culture Extract Opuntia Ficus-Indica Callus Culture Extract là chiết xuất từ nuôi cấy mô sẹo của cây Lê Gai hay Xương rồng Nopal (Opuntia Ficus-Indica, một loại xương rồng được cho là có nguồn gốc từ Mexico). Trong … Xem tiếp

Hydrolyzed Opuntia Ficus-Indica Flower Extract

Chức năng: tẩy tế bào chết dạng hạt Opuntia Ficus-Indica Extract Hydrolyzed Opuntia Ficus-Indica Flower Extract là chiết xuất từ hoa của cây Lê Gai hay Xương rồng Nopal (Opuntia Ficus-Indica, một loại xương rồng được cho là có nguồn gốc từ Mexico) đã được thủy phân bằng acid, … Xem tiếp

Opuntia Ficus-Indica Flower Extract

Opuntia Ficus-Indica Flower Extract Opuntia Ficus-Indica Flower Extract là chiết xuất từ hoa của cây Lê Gai hay Xương rồng Nopal (Opuntia Ficus-Indica, một loại xương rồng được cho là có nguồn gốc từ Mexico). Nguồn tham khảo https://incidecoder.com/ingredients/opuntia-ficus-indica-flower-extract

Opuntia Ficus-Indica Fruit Extract

Tên gọi khác: Prickly Pear Fruit Extract Chức năng: làm dịu, dưỡng ẩm/hút ẩm Opuntia Ficus-Indica Fruit Extract Opuntia Ficus-Indica Fruit Extract là chiết xuất từ quả của cây Lê Gai hay Xương rồng Nopal (Opuntia Ficus-Indica, một loại xương rồng được cho là có nguồn gốc từ Mexico). … Xem tiếp

Opuntia Ficus-Indica Seed Oil

Tên gọi khác: Prickly Pear Oil Chức năng: làm mềm Opuntia Ficus-Indica Seed Oil Opuntia Ficus-Indica Seed Oil là một loại dầu thực vật được lấy từ hạt của cây Lê Gai hay Xương rồng Nopal (Opuntia Ficus-Indica, một loại xương rồng được cho là có nguồn gốc từ Mexico). … Xem tiếp

Opuntia Ficus-Indica Stem

Chức năng: dưỡng ẩm/hút ẩm Opuntia Ficus-Indica Stem Opuntia Ficus-Indica Stem là thành phần có nguồn gốc từ thân của cây Lê Gai hay Xương rồng Nopal (Opuntia Ficus-Indica, một loại xương rồng được cho là có nguồn gốc từ Mexico). Trong mỹ phẩm, thành phần này có tác dụng … Xem tiếp

Opuntia Ficus-Indica Stem Extract

Tên gọi khác: Prickly Pear, Nopal, Indian Fig Chức năng: làm dịu Opuntia Ficus-Indica Stem Extract Opuntia Ficus-Indica Stem Extract là chiết xuất từ phần thân của cây Lê Gai hay Xương rồng Nopal (Opuntia Ficus-Indica, một loại xương rồng được cho là có nguồn gốc từ Mexico). Trong … Xem tiếp

Opuntia Ficus-Indica Extract

Tên gọi khác: Prickly Pear, Nopal, Indian Fig Chức năng: làm dịu, dưỡng ẩm/hút ẩm Opuntia Ficus-Indica Extract Opuntia Ficus-Indica Extract là chiết xuất từ toàn bộ bộ phận của cây Lê Gai hay Xương rồng Nopal (Opuntia Ficus-Indica, một loại xương rồng được cho là có nguồn gốc … Xem tiếp