Danh sách chức năng thành phần mỹ phẩm

Một thành phần mỹ phẩm có thể có một hoặc nhiều chức năng trong công thức mỹ phẩm.

Dưới đây là danh sách các chức năng thường gặp trong hầu hết các thành phần phổ biến có trong công thức của những loại mỹ phẩm trên thị trường hiện nay.

EvaReview đặt tên cho những thành phần này cũng như giải thích về các chức năng này theo cách hiểu của chúng mình và để mọi người dễ hiểu nhất.

Danh sách chính thức liệt kê chức năng thành phần mỹ phẩm có thể xem tại EU Cosmetic Ingredient Database (CosIng) – Cơ sở dữ liệu thành phần mỹ phẩm của EU.

 

Tẩy tế bào chết dạng hạttên tiếng anh abrasive/scrub

Thấm hút/điều tiết: tên tiếng anh absorbent/mattifier

eva-laz

Trị mụn: tên tiếng anh anti-acne

Kháng khuẩn/kháng vi sinh: tên tiếng anh antibacterial/antimicrobial

Chống oxy hóatên tiếng anh antioxidant

Làm se: tên tiếng anh astringent

Điều chỉnh độ pH: tên tiếng anh buffering

Giao tiếp tế bào:tên tiếng anh cell-communicating

Khử kim loại: tên tiếng anh chelating

Tạo màu: tên tiếng anh colorant

Khử mùi: tên tiếng anh deodorant

Làm mềm: tên tiếng anh emollient

Nhũ hóa: tên tiếng anh emulsifying

Ổn định nhũ tương: tên tiếng anh emulsion stabilising

Tẩy tế bào chết: tên tiếng anh exfoliant

Dưỡng ẩm/hút ẩm: tên tiếng anh humectant

eva-laz-2

Hương liệu: tên tiếng anh perfuming

Chất bảo quản: tên tiếng anh preservative

Làm sáng da: tên tiếng anh skin brightening

Mô phỏng thành tố da: tên tiếng anh skin-identical ingredient

Dung môi: tên tiếng anh solvent

Làm dịu: tên tiếng anh soothing

Chống nắng: tên tiếng anh sunscreen

Hoạt động bề mặt/tẩy rửa: tên tiếng anh surfactant/cleansing

Làm đặc/kiểm soát độ nhớt: tên tiếng anh viscosity controlling