Ceresin

Thông tin chính thức từ CosIng

All Functions: antistatic, binding, emulsion stabilising, hair conditioning, opacifying, viscosity controlling
Description: ceresin. a complex combination of hydrocarbons produced by the purification of ozocerite with sulfuric acid and filtration through bone black to form waxy cakes
CAS #: 8001-75-0 | EC #: 232-290-1

Thông tin nhanh về Ceresin

Ceresin là một loại sáp hydrocacbon được sản xuất bằng cách tinh chế một loại sáp hydrocacbon khác, ozokerit. Tương tự như ozokerite, nó chủ yếu được sử dụng trong các sản phẩm dạng thanh để giữ cho chúng đẹp và chắc chắn.

Sáp Ceresin (Ceresin Wax) là một loại sáp khoáng, có nguồn gốc từ than đá. Nó là một hỗn hợp sáp của hydrocacbon thu được bằng cách thanh lọc Ozokerite, một loại sáp khoáng tự nhiên. Thành phần này thường được sử dụng nhiều trong các sản phẩm son, trang điểm, chăm sóc móng, dưỡng da, chống nắng,… với tác dụng làm đặc, làm dày kết cấu.

Đặc biệt, sáp Ceresin được sử dụng nhiều nhất trong son môi với các dụng ổn định cấu hình (tạo hình) thỏi son.

Độ an toàn:

Hiện chưa có báo cáo về tác dụng phụ gây hại của Ceresin Wax đối với làn da & sức khỏe người dùng khi sử dụng trong mỹ phẩm & các sản phẩm chăm sóc cá nhân. Nó được xếp mức 1 trên thang điểm 10 của EWG (trong đó 1 là thấp nhất, 10 là cao nhất về mức độ nguy hại).

Nguồn tham khảo

twenty-gen.online/2020/01/01/ceresin-la-gi-co-tac-dung-gi-trong-my-pham

eva-laz

https://incidecoder.com/ingredients/ceresin